Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 36 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Ngô Quang Nhã
I. MỤC TIÊU:
1-Kiến thức: củng cố các kiến thức cơ bản chương I.
2-Kỹ năng: thực hiện thành thạo các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai.
3-Thái độ: có ý thức tự ôn tập; sáng tạo trong giải toán.
II. CHUẨN BỊ :
Thầy: SGK, Giáo án.
Trò: Xem trước các bài tập phần ôn tập cuối năm trước ở nhà.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp.
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Nội dung bài mới:
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 36 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Ngô Quang Nhã", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 36 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Ngô Quang Nhã
Tuần: 36 Ngày soạn:22/3/2018 Tiết: 71 ÔN TẬP CUỐI NĂM I. MỤC TIÊU: 1-Kiến thức: củng cố các kiến thức cơ bản chương I. 2-Kỹ năng: thực hiện thành thạo các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai. 3-Thái độ: có ý thức tự ôn tập; sáng tạo trong giải toán. II. CHUẨN BỊ : Thầy: SGK, Giáo án. Trò: Xem trước các bài tập phần ôn tập cuối năm trước ở nhà. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: (13 phút) Lý thuyết: nêu các câu hỏi: - Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a ³ 0 ? - Phát biểu quy tắc khai phương một tích và nhân căn thức bậc hai. Viết công thức minh hoạ ? - Phát biểu quy tắc khai phương một thương và chia căn thức bậc hai. Viết công thức minh họa? - Nêu các phép biến đổi căn thức bậc hai. Viết công thức minh hoạ các phép biến đổi đó? - Thế nào là khử mẫu của biểu thức lấy căn bậc hai? - Thế nào trục căn thức ở mẫu? Viết công thức? HS : trả lời sau đó tóm tắt kiến thức vào vở ghi. HS: cho ví dụ minh họa. HS: Lần lượt trả lời câu hỏi. HS: lần lượt trả lời. HS: ghi công thức tổng quát. A. Các kiến thức cơ bản. 1. Định nghĩa căn bậc hai: Với mọi a ³ 0 ® ta có: 2. Quy tắc nhân chia các CBH: a) Nhân - Khai phương một tích: ( A , B ³ 0 ) b) Chia - Khai phương một thương ( A ³ 0 ; B > 0 ) 3. Các phép biến đổi. a) Đưa thừa số ra ngoài - vào trong dấu căn ( B ³ 0 ) b) Khử mẫu của biểu thức lấy căn ( AB ³ 0; B ¹ 0 ) c) Trục căn thức +) ( A ³ 0 ; B > 0 ) +) ( A ³ 0 ; B ³ 0 ; A ¹ B ) Hoạt động 2: (24 phút) Giải bài tập Ghi đề bài tập 1 lên bảng: HD cách giải và gọi 2 HS lên bảng thực hiện. Ghi đề bài tập 2 lên bảng. gọi 1 HS nêu cách làm? Gợi ý: Biến đổi biểu thức trong căn về dạng bình phương một tổng hoặc một hiệu sau đó khai phương. GV: cho HS làm bài sau đó gọi HS lên bảng trình bày. GV nhận xét chốt lại cách làm. - Tương tự hãy tính N? Gợi ý: Viết Nhận xét và sữa chữa Suy nghĩ và lên bảng thực hiện phép tính. HS: khác nhận xét kết quả HS :đọc đề bài sau đó suy nghĩ nêu cách làm bài HS :biến dổi HS: lên bảng trình bày B. Bài tập Bài 1: a. b. c. Bài 2 +) M = = = +) N = 4. Củng cố: (2 p) Nhắc lại các kiến thức đã ôn. 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:(5 phút) - Ôn tập lại các kiến thức về căn bậc hai, nắm chắc các phép biến đổi căn thức bậc hai. - Xem lại các bài tập đã chữa, nắm chắc cách làm các dạng toán đó. - Giải bài tập: Cho biểu thức: P = a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P với x = . - Hướng dẫn: a) Làm tương tự như bài 5 ( sgk ) ® P = (*) b) Chú ý viết x = ® thay vào (*) ta có giá trị của P = IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tuần: 36 Ngày soạn:22/3/2018 Tiết: 72 ÔN TẬP CUỐI NĂM (tt) I. MỤC TIÊU: 1-Kiến thức: ôn tập các kiến thức cơ bản về h/s bậc nhất, h/số bậc hai. 2-Kỹ năng: giải thành thạo các bài toán vẽ đồ thị h/s bậc nhất; bậc hai; giải phương trình; giải hệ pt; áp dụng hệ thức vi-ét vào việc giải bài tập. 3-Thái độ: có ý thức ôn tập kiến thức. II. CHUẨN BỊ: Thầy: SGK, Giáo án. Trò: Xem trước các bài tập phần ôn tập cuối năm trước ở nhà. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (0 phút) Kiểm tra bài cũ qua việc ôn tập bài tập. 3. Nội dung bài mới:(39 phút) Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: (10 phút) Ôn tập lý thuyết. - GV nêu câu hỏi: Nêu công thức hàm số bậc nhất; tính chất biến thiên và đồ thị của hàm số? - Đồ thị hàm số là đường gì? đi qua những điểm nào? Thế nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số? Cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? Hàm số bậc hai có dạng nào? Nêu công thức tổng quát? Tính chất biến thiên của hàm số và đồ thị của hàm số? - Đồ thị hàm số là đường gì? nhận trục nào là trục đối xứng ? - Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc hai một ẩn và cách giải theo công thức nghiệm? - Viết hệ thức vi - ét đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ¹ 0 ) ? GV: Nhận xét và chốt lại các khái niện trên bảng. Lần lượt trả lời câu hỏi Nhận xét và bổ sung. - Trả lời câu hỏi Lắng nghe, ghi vào tập A. Lý thuyết: 1. Hàm số bậc nhất: a) CT h/s: y = ax + b ( a ¹ 0 ) b) TXĐ: mọi x Î R - ĐB: a > 0; NB: a < 0 - Đồ thị là đt đi qua hai điểm A( xA; yA) và B ( xB; yB) bất kỳ. Hoặc đi qua hai điểm đặc biệt. P ( 0; b ) và Q ( 2. Hệ hai PT bậc nhất hai ẩn. a) Dạng tổng quát: b) Cách giải: - Giải hệ bằng phương pháp cộng. - Giải hệ bằng phương pháp thế. 3. Hàm số bậc hai: a) CT h/s: y = ax2 ( a ¹ 0 ) b) TXĐ: mọi x R ÎÎ R - Đồng biến: Với a > 0 ® x > 0; với a < 0 ® x < 0 - Nghịch biến: Với a > 0 ® x < 0; với a 0 - Đồ thị hàm số là một Parabol đỉnh O( 0; 0 ) Nhận Oy là trục đối xứng. 4. Phương trình bậc hai một ẩn a) Dạng tổng quát: ax2 + bx + c = 0 ( a ¹ 0 ) b) Cách giải: Dùng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn ( sgk - 44; 48 ) c) Hệ thức Vi-ét: với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ¹ 0 ) có nghiệm ® hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn: và ( Hệ thức Vi - ét ) Hoạt động 2: (10 phút) Luyện tập. GV: ra bài tập 6 sgk. - Đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 1; 3 ) và B ( -1; -1 ) ® ta có những phương trình nào? - Hãy lập hệ phương trình sau đó giải hệ tìm a và b và suy ra công thức hàm số cần tìm? - Khi nào hai đường thẳng song song với nhau? - Đồ thị hàm số y = ax + b // với đường thẳng y = x + 5 ® ta suy ra điều gì? - Thay toạ độ diểm C vào công thức hàm số ta có gì? HS: nêu cách làm. a + b = 3 (1 ) - a + b = -1 (2) Từ (1) và (2) ta có d // d’ khi a = a' và b b’ HS làm bài theo HD của GV B. Bài tập Bài 6 (sgk - 132) a) Vì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A( 1 ; 3 ) và B( -1 ; -1 ) ® Thay toạ độ điểm A và B vào công thức hàm số ta có 3 = a. 1 + b ® a + b = 3 (1 ) -1 = a.( -1) + b ® - a + b = -1 (2) Từ (1) và (2) ta có HPT: Vậy H/s cần tìm là: y = 2x + 1 b) Vì đồ thị hàm số y = ax + b song song với đt’ y = x + 5 ® ta có a = a' hay a = 1 ® Đồ thị hàm số đã cho có dạng: y = x + b ( *) - Vì đồ thị hàm số đi qua điểm C ( 1; 2 ) ® Thay toạ độ điểm C vào công thức (*) ta có: (*) Û 2 = 1 . 1 + b ® b = 1 Vậy hàm số càn tìm là: y = x + 1 Hoạt động 3:(19 p) Ôn tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình. - GV gọi HS nêu lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình. - Tóm tắt các bước giải đó lên bảng yêu cầu HS ôn lại. - Nêu cách giải dạng toán chuyển động và dạng toán quan hệ số. GV: ra bài tập yêu cầu HS đọc đề bài và ghi tóm tắt bài toán . - Nêu cách chọn ẩn , gọi ẩn và đặt ĐK cho ẩn . - Nếu gọi số sách lúc đầu ở giá I là x cuốn ® ta có số sách ở giá thứ II lúc đầu là bào nhiêu ? - Hãy lập bảng số liệu biểu diễn mối quan hệ giữa hai giá sách trên . Đối tượng Lúc đầu Sau khi chuyển Giá I x x - 50 Giá II 450 - x 450 - x + 50 - Dựa vào bảng số liệu trên em hãy lập phương trình của bài toán và giải bài toán trên . GV: gọi HS lên bảng trình bày bài toán . GV: nhận xét và chốt lại. GV: ra bài tập 12 ( sgk - 133 ) - Hãy lập hệ phương trình và giải bài toán trên . - GV tổ chức cho các nhóm thi giải nhanh và chính xác , lập luận chặt chẽ . - Cho nhóm 1 ® nhóm 3 ; sau đó GV cho điểm và xếp thứ tự . - GV gợi ý HS làm bằng bảng số liệu kẻ sẵn trên bảng phụ : - GV: đưa đáp áp và lời giải chi tiết lên bảng - GV: chốt lại cách làm dạng toán này . - Hãy nêu cách giải dạng toán chuyển động thay đổi vận tốc, quãng đường , thời gian . HS: nêu lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình . HS: Nêu cách giải dạng toán chuyển động và dạng toán quan hệ số. HS: đọc đề bài và ghi tóm tắt bài toán . - Nêu cách chọn ẩn , gọi ẩn và đặt ĐK cho ẩn . Số sách ở giá II lúc đầu là : ( 450 - x) cuốn HS: lập bảng số liệu HS: lên bảng trình bày bài toán . HS làm theo nhóm ( chia 3 nhóm ) Các nhóm thi giải nhanh và chính xác , lập luận chặt chẽ . HS: đối chiếu và chữa bài vào vở . HS : nêu cách giải dạng toán chuyển động Các bước giải bài toán bằng cách lập PT, HPT: Bước 1: Lập PT ( HPT ). - Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn. - Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết. - Lập PT ( HPT ) biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng. Bước 2: G PT ( HPT ) nói trên. Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của PT (HPT) nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận Bài 11 ( SGK - 133 ) Tóm tắt : Giá I + giá II = 450 cuốn . Chuyển 50 cuốn từ I ® II ® giá II = giá I Tìm số sách trong giá I , và giá II lúc đầu . Bài giải - Gọi số sách lúc đầu ở giá I là x cuốn ĐK : ( x Î Z ; 0 < x < 450 ) ® Số sách ở giá II lúc đầu là : ( 450 - x) cuốn. Khi chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai ® số sách ở giá I là : ( x - 50 ) cuốn ; số sách ở giá thứ II là (450 - x) + 50 cuốn = ( 500 - x) cuốn . Theo bài ra ta có PT : Û - 5x + 2500 = 4x – 200 Û - 9x = - 2700 Û x = 300 ( t/m ) Vậy số sách lúc đầu ở giá thứ nhất là 300 cuốn ; số sách ở giá thứ hai là : 450 – 300 = 150 (cuốn). Bài 12 ( SGK - 133 ) - Gọi vận tốc lúc lên dốc là x km/h (x > 0); vận tốc lúc xuống dốc là y km/h (y > 0). - Khi đi từ A ® B ta có : Thời gian đi lên dốc là : h; Thời gian đi xuống dốc là : h ® Theo bài ra ta có PT: (1) - Khi đi từ B ® A : Thời gian đi lên dốc là : h ; Thời gian đi xuống dốc là : h ® Theo bài ra ta có PT : (2) - Từ (1) và (2) ta có HPT: ®Đặt Ta có HPT mới: Giải ra ta có : Thay vào đặt, ta có x = 12 ( km/h ) ; y = 15 ( km/h ) Vậy vận tốc lúc lên dốc là 12 km/h và vận tốc khi xuống dốc là 15 km/h . 4. Củng cố:( 2 phút): Nhắc lại các kiến thức 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:(3 phút) - Xem lại các bài tập đã sữa. - Ôn lại phần lý thuyết đã học trong chương trình toán 9. IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . KÝ DUYỆT .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_9_tuan_36_nam_hoc_2018_2019_truong_thcs_ngo.doc

