Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 33 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Gv kiểm tra những kiến thức cơ bản của chương IV đại số 9: hàm số, đồ thị của hàm số, giải phương trình bậc hai một ẩn, hệ thức Vi-ét.
2. Kĩ năng: HS vận dụng tốt các kiến thức cơ bản trên làm tốt bài kiểm tra.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trung thực.
II. CHUẨN BỊ:
Thầy: Đề kiểm tra và đáp án.
Trò: Ôn tập trước ở nhà.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1. Ổn định lớp: ( phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp.
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Nội dung bài mới:
a) Ma trận đề:
b) Đề kiểm tra
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 33 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 33 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã
Tuần 33 Ngày soạn: 12/03/2018 Tiết 65 KIỂM TRA 1 TIẾT I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Gv kiểm tra những kiến thức cơ bản của chương IV đại số 9: hàm số, đồ thị của hàm số, giải phương trình bậc hai một ẩn, hệ thức Vi-ét. 2. Kĩ năng: HS vận dụng tốt các kiến thức cơ bản trên làm tốt bài kiểm tra. 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trung thực. II. CHUẨN BỊ: Thầy: Đề kiểm tra và đáp án. Trò: Ôn tập trước ở nhà. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP 1. Ổn định lớp: ( phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung bài mới: a) Ma trận đề: b) Đề kiểm tra c) Đáp án: Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL 1. Hàm số - Biết được giá trị của hàm số. - Biết được khi nào thì hàm số đồng biến hay nghịch biến. Số câu: 2 câu 2 câu Điểm 1đ 1 đ Tỷ lệ % 10% 10% 2. Đồ thị hàm số - Biết điểm nào thuộc đồ thị hàm số - Vẽ đồ thị hàm số Số câu: 1câu 1 câu 2 câu Điểm 0,5 đ 2 đ 3,5đ Tỷ lệ % 5% 20% 35 % 3. Phương trình bậc hai một ẩn. - Biết phương trình bậc hai một ẩn. - Biết hệ số b’ của phương trình. - Biết nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn. Giải phương trình bậc hai một ẩn. Số câu: 3 câu 1 câu 4 câu Điểm 1,5 đ 3đ 4,5đ Tỷ lệ % 15% 30% 45 % 4. Hệ thức Vi - ét Biết hệ thức Vi -ét Tìm hai số biết tổng và tích của chúng Số câu: 1 câu 1 câu 2 câu Điểm 1đ 1đ 1đ Tỷ lệ % 10% 10% 10 % Tổng 7 câu 1câu 2 câu 10 câu 4 đ 3 đ 3 đ 10 đ 40% 30% 30% 100% 4. Củng cố: Gv: Thu bài và nhận xét tiết kiểm tra. 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: - Xem trước nội dung bài 7 “Phương trình quy về phương trình bậc hai”. IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . THỐNG KÊ ĐIỂM Lớp Từ 0 – dưới 5 Từ 5 – dưới 7 Từ 7 – dưới 9 Từ 9 – 10 So sánh với kiểm tra trước ( từ 5 trở lên) Tăng % Giảm % 9A 9D Tuần 33 Ngày soạn: 12/03/2018 Tiết 66 § 7. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI. (T1) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học sinh biết nhận dạng phương trình đơn giản quy được về phương trình bậc hai như và biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa về phương trình bậc hai đố với ẩn phụ.( Pt trùng phương) 2. Kỹ năng: - Học sinh ghi nhớ khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức trước hết phải tìm điều kiện của ẩn và phải kiểm tra đối chiếu điều kiện để chọn nghiệm thoả mãn điều kiện đó. - Học sinh được rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phương trình thích. 3. Thái độ: rèn tính cẩn thận, tính chính xác khi làm toán. II. CHUẨN BỊ: Thầy: SGK, Giáo án, bảng phụ Trò: Ôn tập cách giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp. Kiểm tra bài cũ: (3 phút) Câu hỏi: Nêu các cách giải pt bậc hai 3. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1 (2 phút) đặt vấn đề Thực tế khi giải pt ta có thể gặp một số pt mà để giải pt đó ta có thể quy về pt bậc hai để giải. Trong bài hôm nay ta sẽ giải một số pt như thế. HS: Lắng nghe. Hoạt động 2: ( 20 phút) Phương trình trùng phương: (Xoáy sâu) GV: Giới thiệu dạng tổng quát của pt trùng phương. Hãy lấy ví dụ về pt trùng phương. Làm thế nào để giải được pt trùng phương? GV: - Gợi ý: đặt x2 = t thì ta thu được pt nào => cách giải GV: Yêu cầu Hs làm VD1. t cần có điều kiện gì? Hãy giải pt với ẩn t. Với t1 = 9; t2 = 4 ta có điều gì? Vậy pt đã cho có mấy nghiệm? GV: Cho Hs làm ?1. c) x4 – 9x2 = 0 d) x4 – 5x2 + 4 = 0. GV: Yêu cầu mỗi tổ làm một câu. GV : Gọi đại diện mỗi tổ lên bảng thực hiện. GV : HD hs giải như ?1 GV : Giải cho hs quan sát. GV: Gọi Hs nhận xét bài trên bảng. GV : Pt trùng phương có thể có bao nhiêu nghiệm. HS: Nghe và ghi bài HS: Tại chỗ lấy ví dụ. HS: Làm VD1, một em lên bảng trình bày đến lúc tìm đuợc t. HS: Tại chỗ trả lời HS: Mỗi tổ làm 1 câu và đại diện lên bảng trình bài. HS: Nhận xét. HS: Trả lời 1. Phương trình trùng phương: *Dạng: ax4 + bx2 + c = 0 (a 0) VD1: Giải pt: x4 - 13x2 + 36 = 0 Đặt x2 = t (t 0) Ta được pt: t2 – 13t + 36 = 0 = (-13)2 – 4.1.36 = 25 = 5 t1 = = 9 (TMĐK) t2 = = 4 (TMĐK) +) t1 = 9 x2 = 9 x = 3 +) t2 = 4 x2 = 4 x = 2 Vậy pt đã cho có 4 nghiệm: x1 = - 2; x2 = 2; x3 = - 3; x4 = 3 ?1 Giải các pt trùng phương: a) 4x4 + x2 - 5 = 0 Phương trình có hai nghiệm: x1 = 1; x2 = - 1 b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0 Phương trình đã cho vô nghiệm. c, x4 – 9x2 = 0 Phương trình có ba nghiệm: x1 = 0; x2 = 3; x3 = - 3 d) x4 – 5x2 + 4 = 0. Phương trình có ba nghiệm: x1 = 1; x2 = -1; x3 = 2; x4= -2. Hoạt động 3 (15 phút) luyện tập Giáo viên cho Hs làm bài tập 34 /SGK GV: Gọi 2 hs lên bảng thực hiện. GV: hướng dẫn Hs cách giải, gọi Hs lên bảng làm bài Hs còn lại làm bài trên giấy nháp Gv: HD và giải cho hs Giáo viên gọi Hs nhận xét, (sửa sai nếu có) Hs làm bài tập 34 /SGK HS: 2 hs lên bảng thực hiện. Hs: chú ý theo dõi và thực hiện Hs nhận xét, (sửa sai nếu có) Bài tập 34 /SGK a) x4 – 5x2 + 4 = 0 Giải Đặt x2 = t. Điều kiện t (t 0) Ta được phương trình t2 – 5t + 4 = 0 = (-5)2 – 4.1.4 = 25 – 16 = 9 = 3 t1 = = 4 (TMĐK) t2 = = 1 (TMĐK) +) t1 = 4 x2 = 4 x = 2 +) t2 = 1 x2 = 1 x = 1 Vậy pt đã cho có 4 nghiệm: x1 = - 2; x2 = 2; x3 = - 1; x4 = 1 b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0 Giải Đặt x2 = t. Điều kiện t (t 0) Ta được phương trình 2t2 – 3t – 2 = 0 = (-3)2 – 4.2.(- 2) = 9 + 16 = 25 = 5 t1 = = 2 (TMĐK) t2 = = (loại) +) t1 = 2 x2 = 2 x = Vậy pt đã cho có 2 nghiệm: x1 = ; x2 = -. 4. Củng cố:(2 phút) GV: Em hãy nêu cách giải phương trình trùng phương. 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:(2 phút) - Xem lại cách giải các dạng bài tập đã sửa. - Làm các bài tập 34 còn lại. - Xem trước mục 2, 3. IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Duyệt tuần 33 Tuần 33 Ngày soạn: 12/03/2018 Tiết: 65 § 3. HÌNH CẦU – DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU (t2) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: HS biết công thức tính thể tích mặt cầu. 2. Kỹ năng: Hiểu cách hình thành công thức tính thể tích hình cầu, nắm vững công thức và biết áp dụng vào bài tập. 3. Thái độ: Thấy được ứng dụng thực tế của hình cầu. II. CHUẨN BỊ: Thầy: SGK, Thước thẳng, com pa, bảng phụ, vật mẫu. Trò: Thước thẳng, com pa. II. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (4 phút) Câu hỏi : Viết công thức tính diện tích mặt cầu. Tính diện tích mặt cầu biết đường kính bằng 38 cm. 3. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: (15 phút) Thể tích hình cầu GV: Giới thiệu cho hs các dụng cụ thực hành. GV: Hướng dẫn hs cách tiến hành như sgk. GV: Nhận xét về độ cao của cột nước còn lại trong bình với chiều cao của bình? thể tích của hình cầu so với hình trụ? công thức tính thể tích hình trụ? GV: Nhận xét? GV: Cho hs nghiên cứu VD trong sgk. Thể tích hình trụ là? GV: Nhận xét? HS: Nắm các dụng cụ cần thiết để tiến hành các thao tác. HS: Nắm các thao tác cần tiến hành. HS: độ cao của cột nước còn lại trong bình bằng 1/3 chiều cao của bình. HS: .. thể tích của hình cầu bằng 2/3 thể tích hình trụ. Vcầu = Vtrụ= HS:Nhận xét. HS:Nghiên cứu sgk và trả lời. là V = = 33,5 cm3. 4. Thể tích hình cầu. Vcầu = Ví dụ: tính thể tích hình cầu có bán kính 2 cm. Giải Ta có V = = 33,5 cm3. Hoạt động: 2 (20 phút) Luyện tập: GV: Cho hs nghiên cứu đề bài. GV: Gọi 1 hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở. 2 bài làm trên bảng phụ. Nhận xét? Gv: nhận xét, bổ sung nếu cần. GV: Đưa đề bài lên bảng và yêu cầu lên bảng thực hiện. GV: Nhận xét. GV: Đưa đề bài lên bảng và hướng dẫn. Công thức: . R = . GV: Nhận xét và sửa chữa. HS: Nghiên cứu đề bài trong sgk. HS: 1 hs lên bảng làm bài , dưới lớp vào vở. HS: Quan sát bài làm trên bảng và mc. Nhận xét. Bổ sung. HS: Đọc đề và thực hiện. HS: Thực hiện theo hướng dẫn của gv. Loại bóng Quả bóng gôn Quả ten nít Quả bóng bàn Quả bi-a Đường kính 42,7 mm 6,5 cm 40 mm 61 mm Độ dài đường tròn lớn 134,08 mm 20,41 cm 125,6 mm 191,54 Diện tích 57,25 132,67 5024cm2 11683,94mm2 Thể tích 40,74 14372 3349cm2 118,79cm2 118,79 Luyện tập: Bài tập 30 tr124 sgk. Ta có V = R = mà V = R = = = 3. Vậy đáp án B đúng. Bài tập 33 tr124 sgk. 4. Củng cố:(3 phút) Gv: Nhắc lại công thức tính thể tích hình cầu. Bài tập: Điền vào chỗ () cho đúng: a) Công thức tính diện tích hình tròn (O; R) là: S = . b) Công thức tính diện tích mặt cầu (O; R) là: Smặt cầu = c) Công thức tính thể tích hình cầu (O; R) là: Vcầu = 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:(2 phút) - Học thuộc học kỹ lý thuyết. - Xem lại các bài tập đã sửa. - Làm bài tập 34, 35 (sgk). IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tuần 33 Ngày soạn: 12/03/2018 Tiết: 66 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: củng cố các công thức về tính diện tích, thể tích hình cầu và bài tập tổng hợp. 2. Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các công thức vào giải bài tập.Thấy được ứng dụng của các công thức trong thực tế. 3. Thái độ: Có tính chính xác, cần thận. II. CHUẨN BỊ: Thầy: SGK, Thước thẳng, com pa, bảng phụ (hình vẽ) Trò: Thước thẳng, com pa. II. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (4 phút) Câu hỏi: 1. Tính diện tích của quả bóng bàn có đường kính là 4 cm. 2. Chữa bài 34 tr 125 sgk. Diện tích của khinh khí cầu 3. Nội dung bài mới: (35 phút) Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản GV: Cho hs quan sát hình vẽ trong sgk. GV: Nêu cách tính thể tích của bồn chứa? GV: Gọi 1 hs lên bảng tính. GV: HD tính Vcầu, Vtrụ GV: Giải GV:Nhận xét? GV: Cho hs nghiên cứu đề bài sgk. GV: Nêu cách tính AA’? biểu thức liên hệ giữa a, x và h? Nhận xét? GV: Nêu cách tính diện tích bề ngoài chi tiết? Nhận xét? GV: Gọi 1 hs lên bảng tính diện tích mặt ngoài, GV: cho hs dưới lớp làm ra giấy nháp. Nhận xét? Gv nhận xét, bổ sung nếu cần. GV: Cho HS nghiên cứu đề bài. GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình. GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ chứng minh câu a). Chứng minh MON và APB là hai tam giác vuông đồng dạng. GV: Yêu cầu HS về nhà chứng minh tiếp câu b,c,d. b) Cách khác: Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau AM = MP, BN = NP - áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông MON, ta có: MP.NP = OP2 = R2 Hay AM.BN = R2 - Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số diện tích của chúng được tính như thế nào ? (tính theo tỉ số đồng dạng) - Tỉ số đồng dạng? - Tính MN theo R ? dựa vào điều kiện của đề bài và kết quả câu b => = ? - Khi quay nửa hình tròn APB quanh AB sinh ra một hình gì ? HS: Quan sát hình vẽ trong sgk. -Tính thể tích của hai bán cầu. -Tính thể tích của hình trụ. tính thể tích của bồn chứa. HS: Quan sát các bài làm. Nhận xét. HS: Nghiên cứu đề bài sgk. AA’ = AO + OO’ + O’A’ 2a = x + h + x 2a = 2x + h. HS: Diện tích mặt ngoài chi tiết bằng tổng diện tích xung quanh hình trụ và diện tích hai bán cầu. HS: 1hs lên bảng tính diện tích mặt ngoài, hs dưới lớp làm bài ra Bảng nhóm. HS: Quan sát các bài làm trên bảng và mc. Nhận xét. Bổ sung. HS: nghiên cứu đề bài. HS: Lên bảng vẽ hình. HS: chứng minh. HS: dưới lớp theo dõi và bổ sung. HS: Về nhà chứng minh các câu còn lại. - Tỉ số đồng dạng? - Một HS lên bảng thực hiện Bài tập 35 trang 126 (sgk) (hình 110 sgk tr 126). 3,62m 1,80m Thể tích của hai bán cầu chính là thể tích của hình cầu: Vcầu = = (m3). Thể tích của hình trụ là: Vtrụ = R2h = .0,92.3,62 9,21 (m3) Thể tích của bồn chứa là: V = 3,05 + 9,21 12,26 (m3). Bài tập 36 trang 126 (sgk) a) Ta có: AA’ = AO + OO’ + O’A’ 2a = x + h + x 2a = 2x + h. b) Theo a) ta có h = 2a – 2x Diện tích bề mặt chi tiết máy gồm diện tích hai bán cầu và diện tích xung quanh hình trụ. 4x2 + 2xh = 4x2 + 2x(2a – 2x) = 4x2 + 4ax – 4x2 = 4ax. Thể tích chi tiết máy gồm thể tích hai bán cầu và thể tích hình trụ: V = = = = . Bài tập 37 trang 126 (sgk) a) Ta có OM, ON lần lượt là tia phân giác của ( tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau). Mà kề bù với Nên OM vuông góc với ON. Vậy, vuông tại O. Và vuông vì có (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn). Suy ra: tứ giác AOPM nội tiếp đường tròn vì có . Nên ( cùng chắn cung ). Vậy hai tam giác vuông MON và APB đồng dạng vì có cặp góc nhọn bằng nhau. b) Xét và có: ; (cùng phụ với ) đồng dạng với c) Khi AM = mà theo câu b: AM.BN = R2 => BN = 2R MN = MP + NP = AM + BN = => d) Nửa hình tròn APB quay quanh AB sinh ra một hình cầu có bán kính R Vcầu = 4. Củng cố:(3 phút) Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết. 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:(2 phút) - Học kĩ lí thuyết. - Xem lại các bài đã chữa. - Trả lời các câu hỏi ôn tập trong SGK, tiết sau ôn tập chương IV. IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Duyệt tuần 33: .........
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_9_tuan_33_nam_hoc_2017_2018_truong_thcs_ngo.doc

