Giáo án Toán 9 - Tuần 31 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: củng cố công thức nghiệm thu gọn và học thuộc công thức nghiệm thu gọn.
2. Kỹ năng: vận dụng thành thạo công thức này để giải phương trình bậc hai. Rèn kỹ năng giải phương trình bậc hai.
3. Thái độ: rèn tính cẩn thận trong tính toán, có tinh thần hoạt động tập thể.
II. CHUẨN BỊ:
Thầy: SGK, Giáo án.
Trò: Học thuộc công thức nghiệm thu gọn.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp.
- Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
- HS1: Viết công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.
-HS2: Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn : 5x2 – 6x + 1 = 0
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 - Tuần 31 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán 9 - Tuần 31 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã
Tuần 31 Ngày soạn: 07/03/2018 Tiết: 61 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: củng cố công thức nghiệm thu gọn và học thuộc công thức nghiệm thu gọn. 2. Kỹ năng: vận dụng thành thạo công thức này để giải phương trình bậc hai. Rèn kỹ năng giải phương trình bậc hai. 3. Thái độ: rèn tính cẩn thận trong tính toán, có tinh thần hoạt động tập thể. II. CHUẨN BỊ: Thầy: SGK, Giáo án. Trò: Học thuộc công thức nghiệm thu gọn. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp. Kiểm tra bài cũ: (4 phút) - HS1: Viết công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai. -HS2: Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn : 5x2 – 6x + 1 = 0 (x1 = 1 ; x2 = ) 3. Nội dung bài mới:(35 phút) Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: (15p) Giải phương trình (Xoáy sâu) Đưa đề bài lên bảng, GV: gọi 4 HS lên bảng làm. GV: H Với pt a, b, c có những cách nào giải. Cho HS so sánh các cách giải để có cách giải phù hợp Với các pt a, b, c ta nên giải theo cách nào. *Chốt: Với những pt bậc hai khuyết, nhìn chung không nên giải bằng công thức nghiệm mà nên đưa về pt tích hoặc dùng cách giải riêng. Đưa đề bài lên bảng. Giải phương trình trên như thế nào. GV: Gọi 1 HS lên bảng giải. GV: Hd và giải cho hs quan sát. GV:Theo dõi nhận xét bài làm của Hs. HS: Bốn em lên bảng làm, mỗi em làm một câu. HS: Trả lời. HS: Trả lời -Đưa phương trình về dạng pt bậc hai để giải. Thực hiện. Nhận xét. Bài tập 20/49-Sgk. a, 25x2 – 16 = 0 Vậy phương trình có hai nghiệm: x1 = ; x2 = - b, 2x2 + 3 = 0 vô nghiệm. Vậy phương trình đã cho vô nghiệm. c, 4,2x2 + 5,46x = 0 4,2x(x + 1,3) = 0 Vậy pt có hai nghiệm: x1 = 0; x2 = -1,3 d, 4x2 - 2x + - 1 = 0 a = 4; b’ = -; c = - 1 = 3 – 4( - 1) = 3 - 4 + 4 = ( - 2)2 > 0 = - + 2 Phương trình có hai nghiệm: x1 = ; x2 = Bài tập 21/49 a, x2 = 12x + 288 = 36 + 288 = 324 > 0 = 18 Phương trình có hai nghiệm: x1 = 6 + 18 = 24; x2 = 6 – 18 = -12 Hoạt động 2:(7p) Không giải phương trình, xét số nghiệm. Ghi đề bài lên bảng và hỏi. GV: H Ta có thể dựa vào đâu để nhận xét số nghiệm của phương trình bậc hai. ? Hãy nhận xét số nghiệm của pt bậc hai trên. - Nhấn mạnh lại nhận xét trên. Đọc đề bài. HS: Có thể dựa vào dấu của hệ số a và hệ số c HS: Tại chỗ nhận xét số nghiệm của hai pt trên. Bài tập 22/ 49(sgk) a, 15x2 + 4x – 2007 = 0 có: a = 15 > 0; c = -2007 < 0 a.c < 0 Vậy pt có hai nghiệm phân biệt. b, Phương trình có: a.c = ().1890 < 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt Hoạt động 3: (7p) Bài toán thực tế. Yêu cầu Hs đọc đề bài GV:Gọi một hs lên bảng làm bài GV: Nhận xét. Đọc đề bài HS:Một em lên bảng làm bài, dưới lớp làm bài vào vở sau đó nhận xét bài làm trên bảng. Bài tập 23/50-Sgk. a, t = 5’ v = 3.52 – 30.5 + 135 = 60 Km/h b, v = 120 Km/h 120 = 3t2 – 30t + 135 t2 – 10t + 5 = 0 = 25 – 5 = 20 > 0 = 2 t1 = 2 + 2 9,47 (Thoả mãn đk) t2 = 2 - 2 0,53 (Thoả mãn đk) Hoạt động 4: (6p)Tìm điều kiện để phơng trình có nghiệm, vô nghiệm. GV - Đưa đề bài lên bảng. Xác định các hệ số của pt? Tính Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi nào? Phương trình có nghiệm kép khi nào? Phương trình vô nghiệm khi nào? GV: Trình bày lời giải phần a sau đó gọi Hs lên bảng làm các phần còn lại HS: Thực hiện HS: Khi > 0 hoặc > 0 HS: Khi = 0 HS: Khi < 0 4. Dạng 4: Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm, vô nghiệm. Bài tập 24/50-Sgk. Cho phương trình: x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0 a, = (m – 1) 2 – m2 = m2 - 2m + 1 – m2 = 1- 2m b, + Phương trình có hai nghiệm phân biệt > 0 1 – 2m > 0 2m < 1 m < + Phương trình có nghiệm kép = 0 1- 2m = 0 m = + Phương trình vô nghiệm < 0 1 – 2m < 0 m > Vậy pt có hai nghiệm m < có nghiệm kép m = 4. Củng cố:(3 phút) - Ta đã giải những dạng toán nào? - Khi giải phương trình bậc hai ta cần chú ý điều gì? - Bài tập: Giải và biện luận phương trình : (1) Giải: Với khi đó: Với Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt. Phương trình có nghiệm kép: Khi đó phương trình vô nghiệm. 5. Hướng dẫn tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (2 phút) - Học kỹ công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai. - Xem lại các dạng bài tập đã chữa. - Xem trước bài 6 “ Hệ thức Vi- ét và ứng dụng”. IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tuần 31 Ngày soạn: 07/03/2018 Tiết: 62 § 6. HỆ THỨC VI – ÉT VÀ ỨNG DỤNG I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: hiểu hệ thức Vi-ét. 2. Kỹ năng: + Biết nhẩm nghiệm của phương trìng bậc hai trong các trường hợp a+b+c= 0; a – b + c = 0 hoặc trường hợp tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn. + Tìm được hai số khi biết tổng và tích của chúng. 3. Thái độ: cẩn thận trong tính toán. II. CHUẨN BỊ: Thầy: SGK, Giáo án, bảng phụ bài tập 25/52 Trò: Xem bài trước ở nhà. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (2 phút) Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: (5 p) Đặt vấn đề: GV: Ta đã biết công thức nghiệm của phương trình bậc hai, vậy các nghiệm của phương trình bậc hai còn có mối liên hệ nào khác với các hệ số của phương trình hay không => Bài mới. HS: Lắng nghe. Hoạt động 2: (30 phút) Hệ thức Vi-ét (Xoáy sâu) Dựa vào công thức nghiệm trên bảng, hãy tính tổng và tích của hai nghiệm (trong trường hợp phương trình có nghiệm) GV: Một em lên bảng làm ?1 - Dưới lớp làm bài vào vở. GV: - Nhận xét bài làm của Hs => định lí. GV: - Nhấn mạnh: Hệ thức Vi-ét thể hiện mối liên hệ giữa nghiệm và các hệ số của phương trình. HDHS làm ?2, ?3 - Gọi đại diện hai HS lên bảng trình bày. Sau khi hai Hs làm bài xong, Gv gọi Hs nhận xét, sau đó chốt lại: TQ: cho pt ax2 + bx + c = 0 + Nếu: a + b + c = 0 x1 = 1; x2 = . + Nếu : a – b + c = 0 x1 = -1; x2 = -. HDHS làm ?4 Khi giải pt bậc hai ta cần chú ý điều gì ? Chốt: Khi giải pt bậc hai ta cần chú ý xem .....--> cách giải phù hợp. HS: Một em lên bảng làm ?1 Nhận xét Đọc định lý HS: + Nửa lớp làm ?2 + Nửa lớp làm ?3 - Hai em lên bảng làm HS: Nhận xét Ghi tổng quát - Kiểm tra xem pt có nhẩm nghiệm được không, có là phương trình khuyết không --> tìm cách giải phù hợp. 1. Hệ thức Vi-ét ?1 x1 + x2 = x1.x2 = *Định lí Vi-ét: Sgk/51. ?2 Cho phương trình: 2x2 – 5x + 3 = 0 a, a = 2 ; b = -5 ; c = 3 a + b + c = 2 – 5 + 3 = 0 b, Có : 2.12 – 5.1 + 3 = 0 => x1 = 1 là một ghiệm của pt. c, Theo hệ thức Vi-ét: x1.x2 = có x1 = 1 => x2 = = ?3 Cho pt: 3x2 + 7x + 4 = 0 a, a = 3 ; b = 7 ; c = 4 a – b + c = 3 – 7 + 4 = 0 b, ta có: 3.(-1)2 + 7.(-1) + 4 = 0 => x1 = -1 là một nghiệm của pt. c, x1.x2 = ; x1 = -1 => x2 = - = *Tổng quát: cho pt ax2 + bx + c = 0 + Nếu: a + b + c = 0 x1 = 1; x2 = . + Nếu: a – b + c = 0 x1 = -1; x2 = -. ?4 a, -5x2 + 3x + 2 = 0 Ta có: a + b + c = -5 + 3 + 2 = 0 x1 = 1 ; x2 = = b, 2004x2 + 2005x + 1 = 0 Có : a – b + c = 2004 – 2005 + 1 = 0 => x1 = -1 ; x2 = - = - 4. Củng cố:(5 phút) Phát biểu hệ thức Vi-ét và viết công thức. - Bài 25/52-Sgk. Gv: Đưa bài tập lên bảng phụ. Điền vào chỗ (...) a, 2x2 – 17x + 1 = 0; = ... ; x1 + x2 = ... ; x1.x2 = ... b, 5x2 – x – 35 = 0; = ... ; x1 + x2 = ... ; x1.x2 = ... c, 8x2 – x + 1 = 0; = ... ; x1 + x2 = ... ; x1.x2 = ... d, 25x2 + 10x + 1 = 0; = ... ; x1 + x2 = ... ; x1.x2 = ... Bài tập : Cho phương trình : Không giải phương trình. Chứng tỏ rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt .Tính Giải : Ta có : a = 1> 0 ; c = - 10 < 0. a và c trái dấu nên phương trình có hai nghiệm phân biệt. Theo định lý Vi-et ta có : Ta có : 5. Hướng dẫn tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:(2 phút) - Học thuộc định lí Vi-ét và cách tìm hai số khi biết tổng và tích. - Nắm vững các cách nhẩm nghiệm, làm bài tập 26/53(sgk) - Xem Trước mục 2 (sgk)/52 IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . KÝ DUYỆT ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Tuần 31 Ngày soạn: 07/03/2018 Tiết: 61 §1. HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ (tt) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: củng cố các khái niệm về hình trụ (đáy, trục, mặt xq đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc với đáy). Biết công thức tính thể tích của hình trụ. 2. Kĩ năng: biết sử dụng công thức tình Sxq, Stp và thể tích của hình trụ. 3. Thái độ: rèn tính cẩn thẩn trong vẽ hình và tính toán. II. CHUẨN BỊ: Thầy: SGK, sgk. Tranh vẽ: hình 78 SGK Trò: Xem bài trước ở nhà. Các dụng cụ: Thước thẳng, máy tính bỏ túi. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (4 phút) Câu hỏi: Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ. Tổng quát 3. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: (15 phút) Thể tích của hình trụ. (Xoáy sâu) GV: yêu cầu HS nêu công thức tính V hình trụ đã học ở lớp dưới. Hãy đọc VD và bài giải trong SGK GV: Đưa hình vẽ 78 lên bảng và hướng dẫn HS. GV: Yêu cầu HS nêu cách tính. GV: gọi HS lên bảng thực hiện. GV: HD hs tính GV: Nhận xét. Nêu công thức. : Đọc ví dụ (sgk). HS: quan sát. HS: thực hiện theo hướng dẫn của gv. 4. Thể tích của hình trụ: V = Sđ . h r: bán kính đáy h: chiều cao hình trụ a Ví dụ: SGK b h V = V2 – V1 Hoạt động 2 ( 20 phút) Luyện tập Đưa đề bài lên bảng phụ Hướng dẫn HS thực hiện. Gọi lần lượt HS lên bảng thực hiện. Nhận xét và sửa chữa. GV: Cho HS nghiên cứu đề bài. GV: gọi HS lên bảng thực hiện. GV: HD hs tính GV: Nhận xét. HS: lên bảng thực hiện. Đọc đề. Nêu cách tính. HS: Lên bảng thực hiện. Bài tập 5 trang 111(sgk) Bài tập 6 trang 111(sgk) h = r , SXq=314 cm2, V =?, r = ? Từ 4. Củng cố:( 2 phút) Nhắc lại các công thức đã học và các công thức suy diễn. 5. Hướng dẫn tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:(3 phút) - Nắm vững các khái niệm về hình trụ. - Nắm chắc các công thức tính SXq , STP , V và các công thức suy diễn - Làm bài tập 7,8,11 / 111 – 112 (sgk) IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tuần 31 Ngày soạn: 07/03/2018 Tiết: 62 §2. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT – DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: nhận biết hình nón; đáy, mặt xq, đường sinh, đường cao, mặt cắt song song với đáy của hình nón và có khái niệm về hình nón cụt. 2. Kĩ năng: biết vận dụng công thức tính Sxq và V của hình nón vào việc tính toán các hình. 3. Thái độ: Cẩn thẩn trong vẽ hình và tính toán. II. CHUẨN BỊ: Thầy: - Một hình trụ và một hình nón có đáy bằng nhau và có chiều cao = nhau. - Tranh vẽ hình 87, 92 và 1 số vật có dạng hình nón, mô hình hình nón, nón cụt. - Thước thẳng, phấn màu, compa, máy tính bỏ túi. Trò: Các dụng cụ: Thước thẳng, máy tính bỏ túi. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút) Viết công thức tính SXq, Stp và V của hình trụ. 3. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1 (9 phút) Hình nón. GV: đưa hình 87 lên cho HS quan sát. cho HS làm ?1 (đưa 1 chiếc nón thật ). Yêu cầu HS quan sát và trả lời. HS: Lắng nghe và quan sát. HS: Vẽ hình và ghi các yếu tố của hình nón. HS: quan sát và trả lời. ( hs cầm nón lá và trả lời). 1. Hình nón. c A đáy đỉnh đ sinh đ cao o A gọi là đỉnh. AO gọi là đường cao. AC quét nên mặt xung quanh, gọi là đường sinh. OC quét nên đáy của hình nón. ?1 Hoạt động 2: (17 phút) Diện tích xung quanh của hình nón. (Xoáy sâu) Thực hành cắt mặt xq của 1 hình nón dọc theo 1 đường sinh. GV: hỏi. Hình khai triển mặt xq hình nón là gì? Nêu công thức tính S quạt tròn. GV: Nói Gọi bán kính đáy của hình nón là r, đường sinh là l. Theo công thức tính độ dài cung tròn. Độ dài của cung hình quạt tròn đó tính như thế nào? Độ dài đường tròn đáy của hình nón là. GV: Từ đó ta có: Tính S quạt tròn tính như thế nào? Từ kết quả trên ta có diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón. Nêu công thức Sxq hình chóp đều. GV: Đưa ví dụ lên bảng và hướng dẫn HS làm ví dụ. Hãy biểu diễn đường sinh qua r và h. l =. quan sát gv làm thực hành. Hình khai triển mặt xung quanh của một hình nón là hình quạt tròn. HS: HS: HS: HS: HS: Ghi công thức. HS: nêu công thức. Đọc đề HS: Theo dõi ví dụ (Sgk). 2. Diện tích xung quanh của hình nón. Độ dài của cung hình quạt tròn đó là Độ dài đường tròn đáy của hình nón là Từ đó ta có: Diện tích xung quanh của hỉnh nón bằng diện tích hình quạt tròn khai triển nên + sđ = + Sxq = p.d p: là nửa chu vi đáy. d: là trung đoạn của hình chóp đều. VD : (SGK) 4. Củng cố:( 8 phút) Nhắc lại các công thức tính Sxq, Stp, V hình nón. Bài tập 15: Độ dài bán kính đáy: Độ dài đường sinh: 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:(5 phút) - Nắm vững các khái niệm về hình nón, nắm chắc các công thức tính Sxq, Stp, V hình nón - Làm bài tập 16,17 (sgk). - Xem trước phần còn lại. IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . KÝ DUYỆT .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
File đính kèm:
giao_an_toan_9_tuan_31_nam_hoc_2017_2018_truong_thcs_ngo_qua.doc

