Giáo án Toán 9 - Tuần 25 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: thấy được nhu cầu phải xét hàm số y = ax2 qua ví dụ cụ thể. Lấy được ví dụ cụ thể hàm số y = ax2. Biết thiết lập bảng giá trị tương ứng của x và y.
2. Kỹ năng: tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số.
3. Thái độ: thấy được toán học xuất phát từ thực tế và nó quay lại phục vụ thực tế.
II. CHUẨN BỊ:
Thầy: SGK, Giáo án.
Trò: Xem bài trước ở nhà.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (2 phút)
Giới thiệu nội dung chương IV
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 - Tuần 25 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán 9 - Tuần 25 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã
Tuần 25 Ngày soạn : 25/01/2018 Tiết 49 Chương IV: HÀM SỐ y = ax2( a0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN §1. HÀM SỐ y = ax2( a0) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: thấy được nhu cầu phải xét hàm số y = ax2 qua ví dụ cụ thể. Lấy được ví dụ cụ thể hàm số y = ax2. Biết thiết lập bảng giá trị tương ứng của x và y. 2. Kỹ năng: tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số. 3. Thái độ: thấy được toán học xuất phát từ thực tế và nó quay lại phục vụ thực tế. II. CHUẨN BỊ: Thầy: SGK, Giáo án. Trò: Xem bài trước ở nhà. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (2 phút) Giới thiệu nội dung chương IV 3. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: (21 phút) Xét ví dụ mở đầu: Gọi 1 HS đọc ví dụ mở đầu. H: Quãng đường rơi tự do của một vật được biểu diễn nởi công thức nào? hỏi: nhìn vào bảng trên em hày cho biết s1 = 5 tính như thế nào? s4 = 80 tính như thế nào? GV: Từ công thức s = 5t2. Nêu ta thay s bởi y, thay 5 bởi a và thay t bởi x thì ta có công thức nào? GV: liên hệ Trong thực tế có nhiều cặp đại lượng cũng được biểu thị một hàm số có dạng y = ax2 (). Ví dụ như: - Diện tích hình vuông và cạnh của nó ( s = a2). - Diện tích hình tròn và bán kính của nó ( s = ) Hàm số y = ax2 () có dạng đơn giản nhất. HS: Đọc ví dụ mở đầu. HS: s = 5t2. HS: Quan sát bảng biểu thị vài cặp giá trị tương ứng của t và s. HS: s1 = 5t2 = 5.12 = 5 S4 = 5t2 = 5.42 = 80 HS: y = ax2 () HS: Lắng nghe. 1. Ví dụ mở đầu: Quãng đường rơi tự do của một vật được biểu diễn bởi công thức: s = 5t2. t 1 2 3 4 s 5 20 45 80 Vậy, công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng y = ax2 () Hoạt động 2: (16 phút) Luyện tập (Xoáy sâu) Gọi 1 HS đọc đề bài. GV: Đưa phần a lên bảng và yêu cầu HS lên bảng thực hiện. GV: Hướng dẫn HS dùng máy tính bỏ túi để tính. GV: Yêu cầu HS trả lời miệng câu b,c. GV: Cho HS thảo luận làm bài tập 2. GV: Gọi đại diện các nhóm trả lời. GV: Giải cho hs GV: Nhận xét 1HS: Đọc đề. HS: Lên bảng thực hiện. HS: Đứng tại chỗ trả lời. HS: Thảo luận 5 phút. HS: Trả lời. Hs: Nhận xét Bài tập: 1 trang 30 (sgk) a) R(cm) 0,57 1,37 2,15 4,09 S =(cm2) 1,02 5,89 14,52 52,53 b) R tăng 3 lần S tăng 9 lần. c) S = (cm). Bài tập: 2 trang 31 (sgk) Ta có: h = 100m s = 4t2 a) Sau 1 giây, vật rơi được quãng đường là s1 = 4t2 = 4.12 = 4(m) Vậy vật cách mặt đất là: 100 – 4 = 96(m). Sau 2 giây, vật rơi được quãng đường là s2 = 4t2 = 4.22 = 16(m) Vậy vật cách mặt đất là: 100 – 16 = 84(m). b) Vật tiếp đất nếu s = 100 4t2 = 100 t2= 25 t = 5(giây), (Vì thời gian không âm) 4. Củng cố: (2 phút). Nhắc lại các dạng bài tập vừa sửa. 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: ( 3 phút) - Làm bài tập 1, 2 (sbt)/ 36 - Xem trước phần còn lại. IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tuần 25 Ngày soạn : 55/01/2018 Tiết 50 §1. HÀM SỐ y = ax2( a0) (tt) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: hiểu được các tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 () . 2. Kỹ năng: biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số. 3. Thái độ: thấy được toán học xuất phát từ thực tế và nó quay lại phục vụ thực tế. II. CHUẨN BỊ: Thầy: SGK, Giáo án, bảng phụ ?4. Trò: Xem bài trước ở nhà. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút) Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau: x -3 -2 -1 0 1 2 3 y = 3x2 x -3 -2 -1 0 1 2 3 y =-3x2 3. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1:(23 phút) tính chất (Xoáy sâu) GV: Nhắc lại phần kiểm tra bài cũ. Gv: cho hs làm ?2 GV : hàm số y = ax2 ta có tính chất sau: GV: yêu cầu HS làm ?3 GV : Nhận xét và sữa chữa. GV: Giới thiệu phần nhận xét (sgk) GV: Chia lớp thành hai nhóm làm ?4. GV: Gọi Hs lên bảng thực hiện Gọi HS đứng tại chỗ nhận xét hai bảng trên. HS: Đứng tại chỗ trả lời. HS: Nêu lên tính chất của hàm số HS: Thảo luận 5 phút. HS: trả lời ?3 HS: Nhân xét HS Thực hiện theo hướng dẫn của gv. Đứng tại chỗ nêu nhận xét. HS: 2 Hs lên bảng thực hiện HS: Nhận xét 2. Tính chất của hàm số y = ax2 (). Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2. ?2 Tính chất: - Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x 0. - Nếu a 0. ?3 Đối với hàm số y = 2x2, khi x 0 thì giá trị của y luôn dương khi x = 0 thì y = 0. Đối với hàm số y = -2x2, khi x 0 thì giá trị của y luôn âm khi x = 0 thì y = 0. Nhận xét:(sgk trang 30) ?4. x -3 -2 -1 0 1 2 3 y = x2 2 0 2 x -3 -2 -1 0 1 2 3 y = -x2 -2 0 -2 Nhận xét: Với hàm số y = có > 0 nên y > 0 với mọi x 0. y = 0 khi x = 0 giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0. Với hàm số y = - có < 0 nên y < 0 với mọi x 0. y = 0 khi x = 0 giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0. Hoạt động 2: (10 phút) Luyện tập Đưa đề bài lên bảng ( bảng phụ) yêu câu HS đọc đề. hỏi Đề bài cho biết điều gì? GV: Gọi 1 HS lên bảng làm câu a: GV: Gọi HS khác lên bảng làm câu b GV: Gọi HS khác lên bảng làm câu c GV: Nhận xét Đọc kĩ đề bài. HS: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. HS: lên bảng thực hiện. HS: lên bảng thực hiện câu b. HS: lên bảng thực hiện câu c. HS: Nhận xét Bài tập: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. a) Gọi diện tích hình chữ nhật là y, chiều rộng là x. Hãy lập công thức tính diện tích của nó. b) Chứng minh rằng nếu x tăng thì y tăng, x giảm thì y giảm. c) Chứng minh rằng nếu x tăng 2, 3, 4, , n lần thì y tăng 4, 9, 16, , n2 lần. Giải a) Diện tích hình chữ nhật là: y = 3.x2 b) Ta có hàm số y = 3.x2 với a = 3 > 0 và tập xác định là các giá trị dương của x ( vì x biểu thị chiều rộng). Do đó hàm số y = 3.x2 đồng biến tức là x tăng thì y tăng, nếu x giảm thì y giảm. c) Giả sử x có giá trị k, khi x tăng n lần thì giá trị của nó là nk, giá trị tương ứng của y là 3.k2 và 3.(nk)2. So sánh các giá trị trên ta thấy y tăng n2 lần (n = 2, 3, 4, ....). Bài tập nâng cao Gv: Đưa đề bài lên bảng GV: Hàm số có dạng ntn? a = ? Gv: Nhận xét HS: ghi đề HS: chứng minh Bài tập Cho hàm số: (t là tham số). Chứng minh hàm số trên đồng biến khi x > 0. Giải: Hàm số có dạng: y = ax2 Vậy hs đã cho đồng biến trên R. 4. Củng cố:(3 phút) Tính chất của hàm số y = ax2(a 0). 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:(3 phút) - Học thuộc tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2(a 0). - Làm bài tập: 3/31 (sgk). - Xem trước bài 2 “ Đồ thị hàm số y = ax2(a 0). IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . KÝ DUYỆT ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Tuần 25 Ngày soạn : 25/01/2018 Tiết 49 §6. CUNG CHỨA GÓC (tt) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Biết các bước giải bài toán quỹ tích gồm có phần thuận, phần đảo và kết luận. 2. Kĩ năng: biết vẽ cung chứa góc trên đoạn thẳng cho trước, biết giải bài toán quỹ tích gồm hai phần thuận, đảo và kết luận. 3. Thái độ: cẩn thận trong vẽ hình, giải bài. II. CHUẨN BỊ: Thầy: SGK, thước thẳng đo độ, compa, phấn màu. Trò: Xem bài trước ở nhà, các dụng cụ: thước đo độ, compa. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: 3 .Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức. (4 phút) - GV treo bảng phụ lên bảng và hướng dẫn cho học sinh cách trình bày một bài toán qỹy tích. (Kèm theo ví dụ minh học) - Theo dõi giáo viên hướng dẫn. 2. Cách giải bài toán quỹ tích Phần thuận: Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hình H. Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất T. Kết luận: Quỹ tích các điểm có tính chất T là hình H. Hoạt động 2: Luyện tập ( 35 phút) - GV gọi học sinh đọc đề bài , vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán . - Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ? GV: phân tích để học sinh hiểu được cách giải bài toán này. Nhận xét gì về tổng các góc B và C trong tam giác ABC +) Tính số đo - Có nhận xét gì về quĩ tích điểm I đối với đoạn thẳng BC ? - Theo quỹ tích cung chứa góc I nằm trên đường nào ? vì sao ? +) GV Khắc sâu cho học sinh cách suy luận tìm quĩ tích cung chứa góc. - GV yêu cầu học sinh nêu kết luận về quỹ tích . - Hãy nêu các bước giải một bài toán dựng hình - GV yêu cầu học sinh đọc đề bài sau đó nêu yêu cầu của bài toán . - GV treo bảng phụ vẽ hình dựng tạm của bài toán sau đó nêu câu hỏi yêu cầu HS nhận xét . - Giả sử tam giác ABC đã dựng được có BC = 6 cm ; đường cao AH = 4 cm ; ta nhận thấy những yếu tố nào có thể dựng được ? - Điểm A thoả mãn những điều kiện gì ? Vậy A nằm trên những đường nào ? (A nằm trên cung chứa góc 400 và trên đường thẳng song song với BC cách BC 4 cm ) - Hãy nêu cách dựng và dựng theo từng bước - GV cho học sinh dựng đoạn BC và cung chứa góc 400 dựng trên BC . - Nêu cách dựng đường thẳng xy song song với BC cách BC một khoảng 4 cm . - Đường thẳng xy cắt cung chứa góc 400 tại những điểm nào ? vậy ta có mấy tam giác dựng được . - Hãy chứng minh D ABC dựng được ở trên thoả mãn các điều kiện đầu bài . - GV gọi học sinh chứng minh. +) Ta có thể dựng đước bao nhiêu hình thoả mãn điều kiện bài toán? - Bài toán có mấy nghiệm hình ? vì sao ? +) Qua bài tập trên giáo viên khắc sâu cho học sinh cách giải bài toán dựng hình gồm 4 bước và lưu ý cách làm của từng bước. Bài tập dành cho hs giỏi GV gọi học sinh đọc đề bài sau đó vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán . - Bài toán cho gì ? yêu cầu chứng minh gì ? - Theo gt M Î (O) Em có nhận xét gì về góc AMB góc BMI bằng bao nhiêu ? - D BMI vuông có MI = 2 MB hãy tính góc BIM ? - GV cho học sinh tính theo tgI kết luận về góc AIB ? - Hãy dự đoán quỹ tích điểm I . Theo quỹ tích cung chứa gócquỹ tích điểm I là gì? - Hãy vẽ cung chứa góc 260 34’ trên đoạn AB . GV cho học sinh vẽ vào vở sau đó yêu cầu học sinh làm phần đảo ? - Điểm I có thể chuyển động trên cả hai cung này được không ? - Khi M trùng với A thì I trùng với điểm nào ? vậy I chỉ thuộc những cung nào ? - Nếu lấy I’ thuộc cung chứa góc trên ta phải chứng minh gì ? - Hãy chứng minh D BI’M’ vuông tại M’ rồi lại dùng hệ thức lượng tính tg I’ . - GV cho học sinh làm theo hướng dẫn để chứng minh - Vậy quỹ tích điểm I là gì ? hãy kết luận . - GV chốt lại các bước giải bài toán quỹ tích . HS: đọc đề bài , vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán . GT : () I là giao điểm của 3 đường phân giác trong của KL : Tìm quỹ tích điểm I - Điểm I thuộc quĩ tích cung chứa góc 1350 dựng trên cạnh BC HS: đọc đề bài sau đó nêu yêu cầu của bài toán . HS: Quan sát hình vẽ trên bảng phụ BC = 6 cm ; đường cao AH = 4 cm ; - A nằm trên cung chứa góc 400 và trên đường thẳng song song với BC cách BC 4 cm Hs: Nêu cách dựng - A và A’ - có hai tam giác - Chứng minh - HS: Ta có thể dựng được 2 hình thoả mãn điều kiện bài toán HS: đọc đề bài sau đó vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán . GT : Cho (O : R ) ; AB = 2R M Î (O) ; MI = 2 MB KL : a) góc AIB không đổi . b) Tìm quỹ tích điểm I . tg I = - Là cung chứa góc 260 34’ trên đoạn AB . - Vậy I chỉ thuộc hai cung PmB và P’m’B ( Cung P’m’B đối xứng với cung PmB qua AB ) - Ta phải chứng minh I’M’ = 2 M’B - Vậy quỹ tích các điểm I là hai cung PmB và P’m’B chứa góc 260 34’ dựng trên đoạn AB ( PP’ ^ AB º A ) 1.Bài tập 44: (Sgk - 86) GT : () I là giao điểm của 3 đường phân giác trong của KL : Tìm quỹ tích điểm I Giải: Vì Có Mà AB cố định Điểm I thuộc quĩ tích cung chứa góc 1350 dựng trên cạnh BC Hay quĩ tích điểm I là cung chứa góc 1350 . 2. Bài 49: (Sgk - 87) (12’) Phân tích: Giả sử đã dựng được thoả mãn các yêu cầu của bài có: BC = 6 cm; AH = 4 cm; . - Ta thấy BC = 6cm là dựng được. - Đỉnh A của D ABC nhìn BC dưới 1 góc 400 và cách BC một khoảng bằng 4 cm A nằm trên cung chứa góc 400 dựng trên BC và đường thẳng song song với BC cách BC một khoảng 4 cm . Cách dựng: - Dựng đoạn thẳng BC = 6 cm - Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn thẳng BC - Dựng đường thẳng xy song song với BC cách BC một khoảng 4 cm ; xy cắt cung chứa góc tại A và A’ - Nối A với B, C hoặc A’ với B, C ta được DABC hoặc DA’BC là tam giác cần dựng . Chứng minh: Theo cách dựng ta có : BC = 6 cm ; A Î cung chứa góc 400 D ABC có . Lại có A Î xy song song với BC cách BC nột khoảng 4 cm đường cao AH = 4 cm . Vậy D ABC thoả mãn điều kiện bài toán D ABC là tam giác cần dựng . Biện luận: Vì xy cắt cung chứa góc 400 dựng trên BC tại 2 điểm A và A’ Bài toán có hai nghiệm hình . 3. Bài tập 50: GT : Cho (O : R ) ; AB = 2R M Î (O) ; MI = 2 MB KL : a) góc AIB không đổi . b) Tìm quỹ tích điểm I . Chứng minh: a) Theo gt ta có M Î (O) ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ) Xét D vuông BMI có theo hệ thức lượng trong D vuông ta có: tg I = Vậy góc AIB không đổi . b) Tìm quỹ tích I: * Phần thuận: Có AB cố định ( gt ); mà (cmt) theo quỹ tích cung chứa góc điểm I nằm trên hai cung chứa góc 26034’ dựng trên AB . - Khi M trùng với A thì cát tuyến AM trở thành tiếp tuyến AP khi đó I trùng với P. Vậy I chỉ thuộc hai cung PmB và P’m’B ( Cung P’m’B đối xứng với cung PmB qua AB ) * Phần đảo: Lấy I’ Î cung chứa góc AIB ở trên nối I’A , I’B cắt (O) tại M’ ta phải chứng minh I’M’ = 2 M’B Vì M’ Î (O) ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ) D BI’M’ vuông góc tại M’ có Kết luận: Vậy quỹ tích các điểm I là hai cung PmB và P’m’B chứa góc 260 34’ dựng trên đoạn AB ( PP’ ^ AB º A ) 4. Củng cố:(2 phút) củng cố trong nội dung tiết học. 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:(3 phút) - Học thuộc quĩ tích cung chứa góc. Cách giải bài toán quĩ tích - cách vẽ cung. - Làm bài tập 45, 46, 50 trang 86(sgk) - Xem trước bài 7 “Tứ giác nội tiếp”. IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tuần 25 Ngày soạn :25/01/2018 Tiết 50 §7. TỨ GIÁC NỘI TIẾP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Biết khái niệm về tứ giác nội tiếp. Hiểu định lý thuận về tứ giác nội tiếp. 2. Kĩ năng: xác định được các tứ giác nội tiếp. 3. Thái độ: rèn tính cẩn thận, chính xác. II. CHUẨN BỊ: Thầy: SGK, thước thẳng đo độ, compa, phấn màu. Trò: Xem bài trước ở nhà, các dụng cụ: thước đo độ, compa. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP 1. Ổn định lớp: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 phút) ? Nêu các bước giải một bài toán quỹ tích? Phần thuận: Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hình H. Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất T. Kết luận: Quỹ tích các điểm có tính chất T là hình H. 3. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: (25 phút) khái niệm tứ giác nội tiếp. (Xoáy sâu) - GV cho học sinh thực hiện ?1. ? Qua ?1 hãy nêu định nghĩa tứ giác nội tiếp? - Thực hiện ?1 - Nêu định nghĩa như SGK 1. Khái niệm tứ giác nội tiếp Định nghĩa: Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn. ? Hãy vẽ tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)? - Gọi 2 HS lên bảng vẽ hình minh họa tứ giác không nội tiếp trong đường tròn. - Trình bày bảng - Trình bày bảng Ví dụ: ABCD nội tiếp đường tròn tâm O. Các tứ giác sau không nội tiếp (O) Hoạt động 2: (10 phút) Định lý - GV đưa bảng phụ có nội dung bài toán sau: “Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O, R). Chứng minh ? - GV yêu cầu học sinh trình bày bài chứng minh? ? Thông qua bài toán trên hãy rút ra được kết luận gì? Gv: giới thiệu định lý. - Thảo luận nhóm Ta có: - Trình bày định lí 2. Định lí Chứng minh: Ta có: Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800. 4. Củng cố: (3 phút) - Phát biểu định nghĩa tứ giác nội tiếp. 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:(2 phút) - Học thuộc định nghĩa và định lý. - Xem phần định lý. IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . KÝ DUYỆT ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
File đính kèm:
giao_an_toan_9_tuan_25_nam_hoc_2017_2018_truong_thcs_ngo_qua.doc

