Giáo án Toán 9 - Tuần 30 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã

I. MỤC TIÊU:     

1. Kiến thức: củng cố các điều kiện của D để phư­ơng trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt.

2. Kỹ năng: vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải ph­ương trình bậc hai một cách thành thạo. 

      3. Thái độ: Có tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

II.  CHUẨN BỊ:  

Thầy:  SGK, Giáo án.

Trò: Ôn bài trước ở nhà.

III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1.  Ổn định lớp: (1 phút) 

  1. Kiểm tra bài cũ:  Không kiểm tra

3.  Nội dung bài mới:      

doc 15 trang Khánh Hội 280
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 - Tuần 30 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán 9 - Tuần 30 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã

Giáo án Toán 9 - Tuần 30 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã
Tuần 30 Ngày soạn: 3/03/2018
Tiết 59
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:	
1. Kiến thức: củng cố các điều kiện của D để phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt.
2. Kỹ năng: vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải phương trình bậc hai một cách thành thạo. 
 3. Thái độ: Có tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II. CHUẨN BỊ: 
Thầy: SGK, Giáo án.
Trò: Ôn bài trước ở nhà.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 
1. Ổn định lớp: (1 phút) 
Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3. Nội dung bài mới:	
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: (23 phút) Giải phương trình. (Xoáy sâu)
 Hướng dẫn HS làm bài tập sau:
 Giải phương trình.
a) 2x2 - (1 - 2)x - = 0
GV: Em hãy xác định các hệ số a, b, c và tính biệt thức D.
GV: hướng dẫn HS giải phương trình.
GV: Giải cho hs quan sát.
GV: cho HS làm tiếp câu b, c
 b) 4x2 + 4x + 1 = 0
 c)-3x2 + 2x + 8 = 0
GV: Gọi 2 HS lên bảng giải.
GV: Có cách giải nào khác không.
GV: nhắc lại cho HS, trước khi giải phương trình cần xem kĩ xem phương trình đó có đặc biệt gì không, nếu không ta mới áp dụng công thức nghiệm để giải phương trình.
GV: Hướng dẫn.
- Hãy nhân cả hai vế với –1 để hệ số a > 0.
GV: có thể lấy bài của HS, còn hệ số a = -3 để cho HS đối chiếu với bài giải trên.
HS: Ghi đề bài.
HS: Thực hiện.
HS: Làm cá nhân.
HS: Lên bảng thực hiện.
HS: Cách khác:
4x2 + 4x + 1 = 0
Û (2x + 1)2 = 0
Û 2x = -1
Û x = - 
HS: Thực hiện.
HS: Ghi đề bài
Lên bảng thực hiện.
1. Giải phương trình.
 Giải phương trình.
a) 2x2 - (1 - 2)x - = 0
a = 2 ; b = - (1 -2) , c = -
D = b2 - 4ac
 = (1 - 2)2 - 4.2.(-)
 = 1 - 4 + 8 + 8
 = 1 + 4 + 8 = (1 + )2 > 0
Do đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt = 1 + 
x1 = ; x2 = 
x1 = 
x2 = 
b) 4x2 + 4x + 1 = 0
a = 4 , b = 4 , c = 1
D = b2 - 4ac
 = 16 - 16 = 0, do đó phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 = -
c)-3x2 + 2x + 8 = 0
 3x2 - 2x - 8 = 0
a = 3 , b = -2 , c = -8
D = b2 - 4ac
 = (-2)2 - 4.3.(-8)
 = 4 + 96 = 100 > 0, 
Do đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt =10
x1 = ; x1 = 
x1 = = 2 ; x2 = 
Cách 2: Đưa về phương trình tích.
-x2 - x = 0
Û -x(x + ) = 0
Û x = 0 hoặc x + = 0 
Û x = 0 hoặc x = -:
Û x = 0 hoặc x = - 
Kết luận nghiệm phương trình.
Hoạt động 3: (15 phút) Tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm, vô nghiệm
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm.
Sau khoảng 3 phút, 
GV: Gọi 1 HS lên bảng giải.
GV: gọi HS nhận xét bài làm của bạn và lưu ý ở câu a HS hay quên điều kiện 
GV nên hỏi thêm phương trình vô nghiệm khi nào?
HS: Đại diện 1 nhóm trình bày bài.
HS: Nhận xét.
HS: Trả lời.
2. Tìm điều kiện của tham số để 
phương trình có nghiệm, vô nghiệm
Bài 25 (SBT- 41)
a) mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0 (1)
ĐK: 	
D = (2m - 1)2 - 4m(m + 2)
 = 4m2 - 4m + 1 - 4m2 - 8m
 = -12m + 1
Phương trình có nghiệm Û D ³ 0
Û -12m + 1 ³ 0
Û -12 m ³ -1 Û m 
Với m và m 0 thì phương trình (1) có nghiệm.
b) 3x2 + (m +1)x + 4 = 0 (2)
D = (m +1)2 + 4.3.4
 = (m + 1)2 + 48 > 0
Vì D > 0 với mọi giá trị của m do đó phương trình (2) có nghiệm với mọi giá trị của m.
4. Củng cố:(3 phút)
- Nhắc lại công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
- Khi giải phương trình bậc hai ta cần chú ý điều gì? 
Bài tập:Tìm m để phương trình sâu có nghiệm. Tính nghiệm của phương trình theo m.
 (*)
Giải:
+ Nếu 
+ Nếu 
Để pt (*) có nghiệm 
Nghiệm của pt là: 
5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài ở nhà:(3 phút)
- Xem lại các bài tập đã sửa.
- Đọc “Bài đọc thêm”: Giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi.
- Xem trước bài 5 “ Công thức nghiệm thu gọn”.
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Tuần 30 Ngày soạn: 3/03/2018
Tiết 60
§5. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
I. MỤC TIÊU:	
1. Kiến thức: Học sinh thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn. 
2. Kỹ năng: Học sinh xác định được b’ và tính được và sử dụng công thức nghiệm thu gọn tìm được nghiệm của hệ phương trình trong trường hợp thích hợp.
3. Thái độ: rèn tính cần thận, chính xác trong tính toán.
II. CHUẨN BỊ: 
Thầy: SGK, Giáo án, bảng phụ ?2.
Trò: Xem bài trước ở nhà.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 
1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp.
Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
 Giải phương trình:
HS1: a) 6x2 + x + 5 = 0 (Phương trình vô nghiệm)
HS2: b) 3x2 + 5x +2 = 0 ()
3. Nội dung bài mới:	
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: (20 phút) Công thức nghiệm thu gọn:
GV: Với pt ax2 + bx + c = 0 (a0) trong nhiều trường hợp nếu đặt b = 2b’ rồi áp dụng công thức nghiệm thu gọn thì việc giải phương trình sẽ đơn giản hơn.
Tính theo b’?
GV: Ta đặt: b’2 – ac = ’
=> = 4’
GV: Có nhận xét gì về dấu của và ’
GV: Căn cứ vào công thức nghiệm đã học b = 2b’, 
 = 4’ hãy tìm nghiệm của pt trong các trường hợp 
’> 0; ’= 0; ’ < 0
GV: Đưa bảng công thức nghiệm thu gọn.
Đối với phương trình: ax2 + bx + c = 0 
Có: b = 2b’ và = b’2 – ac.
* Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 =  ; x2 = 
*Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 = 
*Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.
? - Hãy so sánh công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn.
HS: Nghe Gv giới thiệu.
HS: Thực hiện
HS: Làm ?1
HS: Tìm nghiệm của pt theo dấu của ’
 Ghi công thức nghiệm thu gọn.
HS: Thực hiện so sánh
1. Công thức nghiệm thu gọn:
 ax2 + bx + c = 0 (a0)
 = ( 2b’)2- 4ac = 4b’2 – 4ac
 = 4(b’2 – ac)
Ta đặt: b’2 – ac = ’
=> = 4’
?1 Tìm nghiệm của pt trong các trường hợp:
 ’> 0 phương trình có hai nghiệm
’= 0 phương trình có nghiệm kép.
’ < 0 phương trình vô nghiệm.
Hoạt động 2: (13 phút) áp dụng. (Xoáy sâu)
GV: - Đưa bảng phụ. 
 Yêu cầu Hs làm ?2
GV: Gọi 1 Hs lên bảng điền vào chỗ trống.
GV: Yêu cầu 2 HS làm ?3
Gọi Hs nhận xét bài làm trên bảng.
Khi nào ta nên dùng công thức nghiệm thu gọn?
Chẳng hạn b bằng bao nhiêu.
(b = 8; b = -6; b = 2; 
b = 2(m+1); ....)
HS: làm ?2
HS: lên bảng thực hiện.
HS: Làm ?3
HS: Hai em lên bảng làm bài tập, dưới lớp làm bài vào vở
HS: Ta nên dùng công thức nghiệm thu gọn khi b là số chẵn hoặc là bội chẵn của một căn, một biểu thức.
2. Áp dụng
?2 Giải pt: 5x2 + 4x – 1 = 0
a = ... ; b’ = ... ; c = .... 
 = ...
 = .....
Nghiệm của phơng trình : x1 = ......
 x2 = ......
?3
a) 3x2 + 8x + 4 = 0
a = 3 ; b’ = 4 ; c = 4
 = b’2 – ac = 42 – 3.4 = 4 > 0
 = 2
Phương trình có hai nghiệm: 
x1 =  ; x2 = 
b, 7x2 - 6x + 2 = 0
a = 7 ; b’ = -3 ; c = 2
 = (-3)2 – 7.2 = 4 > 0
 = 2
Phương trình có hai nghiệm: 
 x1 =  ; x2 = 
4. Củng cố:(5p): Nêu cách giải các dạng phương trình
 Bài tập: Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm kép:
Giải:
 Để phương trình (1) có nghiệm kép 
 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài ở nhà:(2 phút)
 	- Nắm chắc các công thức nghiệm
- BTVN: 17, 18(a,c,d), 19/49-Sgk
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
KÝ DUYỆT
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tuần: 30 Ngày soạn: 3/03/2017
Tiết: 59
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU: 
	 1. Kiến thức: kiểm tra những kiến thức cơ bản của chương III hình học 9
 2. Kĩ năng: vận dụng tốt các kiến thức cơ bản trên làm tốt bài kiểm tra.
 3. Thái độ: rèn tư duy, suy luận lô-gic, cẩn thận, chính xác, trung thực.
II. CHUẨN BỊ : 
 	Thầy: Đề kiểm tra và đáp án.
Trò: Ôn tập trước ở nhà.
 Các dụng cụ: thước đo độ, compa. 
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP
 1. Ổn định lớp:
 2. Kiểm tra bài cũ: 
 3. Nội dung bài mới: 
 a) Ma trận đề:
 b) Đề:
 c) Đáp án và thang điểm
4. Củng cố:
 Thu bài và nhận xét tiết kiểm tra.
5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:
 - Xem trước nội dung chương IV.
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
THỐNG KÊ ĐIỂM
Lớp
Từ 0 – dưới 5
Từ 5 – dưới 7
Từ 7 – dưới 9
Từ 9 – 10
So sánh với kiểm tra trước ( từ 5 trở lên)
Tăng %
Giảm %
9A
9D
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Góc ở tâm, số đo cung.
Nhận biết số đo cung.
 Số câu:
1câu
1câu
 Điểm
0,5đ
0,5đ
Tỷ lệ
5%
5 %
2. Liên hệ giữa cung và dây.
Hiểu cách so sánh hai cung.
Số câu:
1câu
1câu
 Điểm
0,5đ
0,5đ
Tỷ lệ
5%
5 %
3. Góc tạo bởi hai cát tuyến của đường tròn.
Hiểu số đo góc nội tiếp
Số câu:
1câu
1
 Điểm
0,5đ
0,5đ
Tỷ lệ
5 %
3. Độ dài cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
- Biết công thức tính độ dài cung tròn.
- Biết tính độ dài và diện tích hình tròn
- Tính diện tích hình quạt tròn.
Số câu:
1
1
1
3
 Điểm
0,5đ
2đ
2 đ
4,5đ
Tỷ lệ
45%
4. Tứ giác nội tiếp.
- Biết tính số đo góc của tứ giác nội tiếp.
- Biết được tứ giác nào không nội tiếp đường tròn.
Chứng minh được tứ giác nội tiếp đường tròn
Số câu:
2
1
3
Điểm
1 đ
3đ
4đ
Tỷ lệ
40 %
Tổng
5 câu
3 câu
1câu
9 câu
4 đ
3 đ
3 đ
10 đ
40%
30%
30%
100 %
b) Đề:
I. Phần trắc nghiệm: (3,0đ).
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất của các câu dưới đây:
Câu 1: Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc ở tâm là 1250. Số đo cung nhỏ là:
A. 1500; B. 600; C. 1250; D. 700.
Câu 2: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O). Tổng số đo bằng:
A. 1800 ; B. 750 ; C. 1750 ; D. 2750 .
Câu 3: Công thức nào dưới đây tính độ dài cung tròn?
Q
P
n
m
M
N
O
A. ; B. ; C. ; D. . 
Câu 4: Trong hình 1: cho biết MN > PQ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. sđsđ . B. sđ< sđ . 
C. sđ sđ . D. sđ sđ 
Câu 5: Tứ giác nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?
A. Hình vuông. B. Hình chữ nhật. 
C. Hình thoi có một góc nhọn. D. Hình thang cân.
 Hình 1
M
A
B
O
Câu 6: Trong hình 2: Biết , số đo của bằng: 
A. 700;	B. 500; 
C. 300; 	D. 600. 
II. Phần tự luận: (7 đ)
Câu 7: (2,0 đ) Cho (O) bán kính 4cm. Hình 2
a) Tính độ dài đường tròn.
b) Tính diện tích hình tròn. 
Câu 8: (2 đ)
 Tính diện tích hình quạt tròn biết bán kính R = 6cm, độ dài cung là 8cm.
Câu 9: (3đ) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (0), các đường cao BD và CE cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp.
b) Kẻ tiếp tuyến xAy. Chứng minh rằng : .
 Hết
c)Đáp án:
I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
KQĐ1
A
B
B
C
C
D
KQĐ2
KQĐ3
KQĐ4
 ( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu
Đáp án
Thang điểm
7
0,5
0,5
 0,5
0,5
8
Ta có: R = 6cm, l = 8cm
Áp dụng công thức:
0,5
 0,5
0,5
0,5
9
Hình vẽ đúng
Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp
Xét tứ giác ADHE có :
(gt)
(gt)
 Do đó : 	 
Vậy tứ giác ADHE nội tiếp được đường tròn 	(tổng 2 góc đối diện bằng 1800)	 
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
Qua A vẽ tiếp tuyến xy với (O) 
Ta có: ( đ/l góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung) 
 ( đ/l góc nội tiếp)
Suy ra: (đpcm)
0,25
0,25
0,25
0,25
Lưu ý:
 Học sinh chứng minh cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Tuần : 30 Ngày soạn: 03/03/2018
Tiết : 60
Chương IV. HÌNH TRỤ - HÌNH NÓI – HÌNH CẦU
§1. HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
I. MỤC TIÊU: 
	 1. Kiến thức: Học sinh nhận biết hình trụ (đáy, trục, mặt xq đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc với đáy)
 	2. Kĩ năng: vận dụng được các công thức tính Sxq, Stp và thể tích của hình trụ. Từ đó áp dụng vào việc tính toán diện tích, thể tích của các vật có cấu tạo hình trụ.
 	3. Thái độ: Rèn tư duy, suy luận lô-gic.
II. CHUẨN BỊ: 
 	Thầy: SGK
 - Thiết bị quay hình chữ nhật ABCD để tạo nên hình trụ, một số vật hình trụ, 2 củ cải và cà rốt có dạng hình trụ, 1 dao nhỏ tạo mặt cắt của hình trụ.
 - Cốc thuỷ tinh đựng nước, ống nghiệm hở hai đầu dạng hình trụ (20 ống để làm ?2)
 - Tranh vẽ H.73, 75, 77, 78 SGK
Trò: Xem bài trước ở nhà. 
 Các dụng cụ: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
 	1. Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số và dụng cụ học tập của lớp.
 	2. Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
	 Giới thiệu nội dung chương IV.
Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung cơ bản
Hoạt động 1:(13 phút) Hình trụ.
GV: đưa hình 73 lên giới thiệu với học sinh trình bày như ở phần 1 SGK kết hợp với hình vẽ.
GV: thực hành quay hình chữ nhật ABCD quanh trục CD cố định bằng thiết bị.
Hãy đọc trang 107 SGK
Hãy làm ?1
Hãy làm bài tập 1 SGK
HS: Lắng nghe và quan sát trên hình vẽ.
HS: quan sát gv làm thực hành.
HS: Trả lời 
HS: lên bảng thực hiện.
d
h
F
C
D
A
B
A
B
D
C
F
r
Mặt đáy
Mặt đáy
Mặt xq
1. Hình trụ.
- DA, CB là các bán kính đáy hình trụ.
- AB là một đường sinh 
- DC là trục hình trụ. 
?1	Mặt đáy
	Đường sinh
Bài tập 1/110 (sgk)
Bảng phụ
Hoạt động 2: (10 phút) Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng.
GV: nêu câu hỏi.
Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song đáy -> mặt cắt có dạng hình gì?
Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song trục -> mặt cắt có dạng hình gì?
GV: thực hiện cắt củ cải và cà rốt minh họa
Hãy làm ?2 
HS: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi.
HS: quan sát mặt cắt của củ cải.
HS: Đưa ra câu trả lời ?2.
2. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng.
Cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song đáy mặt cắt là một hình tròn = hình tròn đáy (h75a)
-Cắt hình trụ bởi mặt phẳng song 
 song trục => mặt cắt là một hình chữ nhật (h75b sgk).
?2 Mặt nước khi để nghiêng cóc không phải là hình tròn.
Hoạt động 3: (10 phút) Diện tích xung quanh của hình trụ.
GV: đưa hình 77 SGK lên bảng phụ và giới thiệu Sxq của hình trụ như SGK
? Hãy nêu cách tính Sxq của hình trụ đã học.
GV: Yêu câu HS thảo luận nhóm làm ?3
-> Tính Sxq, STP của hình 77
GV: Đưa ra công thức tính:
- Sxq, 
- STP
HS: quan sát hình 77 trên bảng phụ và nghe gv giới thiệu Sxq.
HS: nêu công thức.
HS: Thảo luận nhóm làm ?3.
HS: Hoàn thành ?3
HS: Ghi công thức tổng quát.
3. Diện tích xung quanh của hình trụ.
Hình 77 sgk.
?3 - Chiều dài của HCN =(cm)
- Diện tích HCN: 
- Diện tích đáy hình trụ 
- Tổng SHCN và S2đáy hình tròn(STP) của hình trụ:
Tổng quát:
4. Củng cố:( 4 phút)
 Làm bài tập 3, 4 trang 110 (SGK)
5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:(3 phút)
	- Nắm vững các khái niệm về hình trụ
- Nắm chắc các công thức tính SXq , STP và các công thức suy diễn
- BTVN: 2, sgk.
IV. RÚT KINH NGHIỆM: 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_9_tuan_30_nam_hoc_2017_2018_truong_thcs_ngo_qua.doc