Giáo án Hóa học Khối 9 - Tuần 9 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Ngô Quang Nhã
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức: HS biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
2. Kỹ năng: Viết được các phương trình minh hoạ cho mối quan hệ đó
3. Thái độ: Yêu thích môn học, có ý trí phấn đấu
II. CHUẨN BỊ.
1. Thầy: Sơ đồ mối quan hệ
2. Trò: Viết phương trình minh hoạ cho sơ đồ
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ:: (15 phút)
ĐỀ 1:
I. Phần Trắc nghiệm: (4đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong những câu hỏi sau:(mỗi câu 0,5đ)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học Khối 9 - Tuần 9 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Ngô Quang Nhã", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Hóa học Khối 9 - Tuần 9 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Ngô Quang Nhã

Ngày Soạn: 02-10-2018 Tiết số: 17 Tuần: 09 Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ I. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức: HS biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ 2. Kỹ năng: Viết được các phương trình minh hoạ cho mối quan hệ đó 3. Thái độ: Yêu thích môn học, có ý trí phấn đấu II. CHUẨN BỊ. 1. Thầy: Sơ đồ mối quan hệ 2. Trò: Viết phương trình minh hoạ cho sơ đồ III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ:: (15 phút) ĐỀ 1: I. Phần Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong những câu hỏi sau:(mỗi câu 0,5đ) Câu 1: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với bazơ? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 2: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với muối? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 3: Để phân biệt được dung dịch axit sunfuric và dung dịch axit Clohiđric. Người ta dùng chất nào sau đây? A. CO2 B. SO2 C. Ba(OH)2 D. MgCl2 . Câu 4: Dãy chất nào sau đây là bazơ? A. HCl, H2SO4, HNO3 B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. Na2SO4, NaCl, CaCO3 D. NaCl, HCl, NaOH. Câu 5: Dãy chất nào sau đây axit? A. HCl, H2SO4, HNO3 B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. Na2SO4, NaCl, CaCO3 D. NaCl, HCl, NaOH. Câu 6: Dãy chất nào sau đây muối? A. HCl, H2SO4, HNO3 B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. Na2SO4, NaCl, CaCO3 D. NaCl, HCl, NaOH. Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với axit? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với kim loại? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9: Phản ứng trao đổi là gì? Nêu điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi? ĐỀ 2: I. Phần Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong những câu hỏi sau:(mỗi câu 0,5đ) Câu 1: Để phân biệt được dung dịch axit sunfuric và dung dịch axit Clohiđric. Người ta dùng chất nào sau đây? A. CO2 B. SO2 C. Ba(OH)2 D. MgCl2 . Câu 2: Dãy chất nào sau đây là bazơ? A. HCl, H2SO4, HNO3 B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. Na2SO4, NaCl, CaCO3 D. NaCl, HCl, NaOH. Câu 3: Dãy chất nào sau đây axit? A. HCl, H2SO4, HNO3 B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. Na2SO4, NaCl, CaCO3 D. NaCl, HCl, NaOH. Câu 4: Dãy chất nào sau đây muối? A. HCl, H2SO4, HNO3 B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. Na2SO4, NaCl, CaCO3 D. NaCl, HCl, NaOH. Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với axit? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với kim loại? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với bazơ? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với muối? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9: Phản ứng trao đổi là gì? Nêu điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi? ĐỀ 3: I. Phần Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong những câu hỏi sau:(mỗi câu 0,5đ) Câu 1: Dãy chất nào sau đây axit? A. HCl, H2SO4, HNO3 B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. Na2SO4, NaCl, CaCO3 D. NaCl, HCl, NaOH. Câu 2: Dãy chất nào sau đây muối? A. HCl, H2SO4, HNO3 B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. Na2SO4, NaCl, CaCO3 D. NaCl, HCl, NaOH. Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với axit? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với kim loại? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với bazơ? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với muối? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 7: Để phân biệt được dung dịch axit sunfuric và dung dịch axit Clohiđric. Người ta dùng chất nào sau đây? A. CO2 B. SO2 C. Ba(OH)2 D. MgCl2 . Câu 8: Dãy chất nào sau đây là bazơ? A. HCl, H2SO4, HNO3 B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. Na2SO4, NaCl, CaCO3 D. NaCl, HCl, NaOH. II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9: Phản ứng trao đổi là gì? Nêu điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi? ĐỀ 4: I. Phần Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong những câu hỏi sau:(mỗi câu 0,5đ) Câu 1: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với axit? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 2: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với kim loại? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với bazơ? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn sự tác dụng của muối với muối? Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2+ Na2SO4 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 Câu 5: Để phân biệt được dung dịch axit sunfuric và dung dịch axit Clohiđric. Người ta dùng chất nào sau đây? A. CO2 B. SO2 C. Ba(OH)2 D. MgCl2 . Câu 6: Dãy chất nào sau đây là bazơ? A. HCl, H2SO4, HNO3 B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. Na2SO4, NaCl, CaCO3 D. NaCl, HCl, NaOH. Câu 7: Dãy chất nào sau đây axit? A. HCl, H2SO4, HNO3 B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. Na2SO4, NaCl, CaCO3 D. NaCl, HCl, NaOH. Câu 8: Dãy chất nào sau đây muối? A. HCl, H2SO4, HNO3 B. NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2 C. Na2SO4, NaCl, CaCO3 D. NaCl, HCl, NaOH. II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 9: Phản ứng trao đổi là gì? Nêu điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi? Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ (6p) GV: Ghi sẵn 5 hợp chất hữu cơ lên bảng, yêu cầu: - Thiết lập mối quan hệ bằng sơ đồ HS: Thiết lập I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ oxit bazơ (1) (2) oxit axit (3) (4) Muối (9) (5) (6) (8) (7) Bazơ axit Hoạt động 2: Những phản ứng hoá học minh họa (15p) GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm à hoàn thành bảng, hướng dẫn học sinh viết phương trình minh hoạ nếu có HS: Thảo luận viết các phương trình II. Những phản ứng hoá học minh họa (SGK) 2NaOH + CO2 à Na2CO3 + H2O NaOH + HCl à NaCl + H2O 2HCl + Na2CO3 à 2NaCl + CO2 + H2O CO2 + H2O à H2CO3 3. Nội dung bài mới: Hãy đánh dấu x vào ô của từng cặp chất nếu có phản ứng: Na2CO3 CO2 NaOH NaOH HCl NaOH x x HCl x x H2O x Na2CO3 x CO2 x x 4. Củng cố: (5p) GV: Yêu cầu HS thảo luận thiết lập mối quan hệ ? a) NaNa2ONaOHNa2CO3Na2SO4NaCl b) Viết phương trình minh hoạ 5. Hướng dẫn học sinh tự học ,làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (3p) - Làm bài tập SGK - 12.2 , 12.5 , 12.6 sách bài tập IV. RÚT KINH NGHIỆM: GV: HS:. Ngày Soạn: 02-10-2018 Tiết số: 18 Tuần: 09 Bài 13: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ I. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức: - HS biết được sự phân loại hợp chất vô cơ - Nhớ và hệ thống được tính chất hoá học hợp chất vô cơ - Viết được phương trình hoá học biểu diễn cho mổi tính chất 2. Kỹ năng: - Giải được bài tập liên quan đến tính chất hoá học 3. Thái độ: - Giáo dục hs ý thức học tập và làm bài tập trước ở nhà II. CHUẨN BỊ. 1. Thầy: - Sơ đồ về sự phân loại các hợp chất vô cơ - Sơ đồ câm về tính chất hoá học hợp chất vô cơ 2. Trò: - Ôn lại tính chất hoá học các loại hợp chất vô cơ III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: Tìm hiểu kiến thức cần nhớ (12p) GV: Treo sơ đồ lên bảng - Hợp chất vô cơ phân thành mấy loại ? - Mỗi loại phân như thế nào? cho ví dụ GV: Treo sơ đồ 5 chất vô cơ - Em hãy cho biết tính chất hoá học của 4 hợp chất vô cơ? HS : Ghi nhận - 4 loại - Ví dụ I. Kiến thức cần nhớ: 1. Phân loại các hợp chất vô cơ: SGK 2.Tính chất hoá học hợp chất vô cơ: SGK Hoạt động 2: Bài tập (25p) GV: Yêu cầu HS tìm chất thích hợp điền vào chỗ trống à Làm bài tập GV: NaOH + HCl à không sinh ra khí CO2. Nên NaOH tác dụng với chất nào đó sinh ra X X + HCl à khí CO2 Vây X là Na2CO3 GV: Chất rắn cần tìm là CuO - Tìm n Cu(OH)2 dựa vào n chất nào? - Cần tìm n CuO theo nCu(OH)2 nCu(OH)2 dựa vào n chất đủ HS: theo dõi sự hướng dẫn của GV HS: theo dõi, ghi nhận II. Bài tập: Bài 1 trang 431. 1. Oxit: oxit bazơ + nước à bazơ a. Na2O + H2O ---> 2NaOH oxit bazơ + axit à muối + nước b. Na2O + HCl ---> NaCl + H2O oxit axit + bazơ à muối + nước c. CO2 + NaOH ---> Na2CO3 + H2O oxit axit + nước à axit d. SO3 + H2O ---> H2SO4 2. Bazơ : bazơ + axit à Muối + nước a. NaOH + HCl ---> NaCl + H2O bazơ +o.axit à Muối + nước b. NaOH + SO2 ---> Na2SO3 + H2Obazơ + muối à Muối mới + bazơ mới c. NaOH + CuSO4 ---> Na2SO4 + Cu(OH)2 Bazơ không tanàoxitbazơ+ nước d. Fe(OH)3 t Fe2O3 + H2O 3. Axit: Axit + k. loại à muối + H2 a. HCl + Fe à FeCl2 + H2 Axit + bazơ à muối + nước b. HCl + NaOH à NaCl + H2O Axit + o. bazơ à muối + nước c. 2HCl + CaO à CaCl2 + H2O Axit + muối à muối mới + axit mới d. H2SO4 + NaNO3 à HNO3 + NaHSO4 4. Muối: Muối + axit à muối mới + axit mới a. Na2CO3 + HCl à NaCl + CO2 + H2O Muối + bazơ à muối mới + bazơ mới b. FeCl3 + NaOH à Fe(OH)3 + NaCl Muối + muối à 2 muối mới c. NaCl + AgNO3 à AgCl + NaNO3 kim loại + muối à muối mới + kim loại mới d. Fe + CuSO4 à FeSO4 + Cu 2. (43) e. đúng chất rắn màu trắng là phản ứng của NaOH với khí CO2 trong không khí 3*(43) a.CuCl2 + 2NaOH à Cu(OH)2 + 2NaCl (1) Cu(OH)2 t CuO + H2O (2) b.khối lượng CuO thu được sau khi nung là (16g) c.khối lượng các chất tan: NaOHdư (4g), NaCl (23,4g) 4. Củng cố: (5p) Làm bài 12.2 ; 12.5 ; 12.6 sbt Chuẩn bị bài thực hành Bài tập: (9A) Hoà tan 9,2g hỗn hợp gồm Mg, MgO cần vừa đủ m gam dd HCl 14,6%. Sau phản ứng thu được 1,12 l khí ( ở đktc) Tính C% về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu Tính m ? ( đáp số: a. C% Mg = 13% ; C% MgO = 87% b.m = 12,5 g ) 5. Hướng dẫn học sinh tự học ,làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (2p) Về xem trước bài thực hành giờ sau các em học bài thực hành và xem bài củ lại sau tiết thực hành kiểm tra 1 tiết bài số 2 IV. RÚT KINH NGHIỆM: GV: HS:. Châu Thới, ngày...tháng...năm 2018 TRÌNH DUYỆT TUẦN 9
File đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_khoi_9_tuan_9_nam_hoc_2018_2019_truong_thcs.doc