Giáo án Đại số Lớp 7 - Tuần 1 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã

I. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:  Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a, b là các số nguyên và b khác 0

           2.Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau, biết so sánh hai số hữu tỉ.

3. Thái độ: Hứng thú với bộ môn, nghiên túc trong giờ học.

II. CHUẨN BỊ:

Thầy: bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ ba tập hợp

Trò: bảng nhóm

III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1. Ổn định lớp: (1’)

2. Kiểm tra bài cũ: 

3. Nội dung bài mới:

doc 8 trang Khánh Hội 300
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số Lớp 7 - Tuần 1 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Đại số Lớp 7 - Tuần 1 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã

Giáo án Đại số Lớp 7 - Tuần 1 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã
Tuần 1	 Ngày soạn: 07/8/2017
Tiết: 1	
	 CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ
 Bài 1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ 
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a, b là các số nguyên và b khác 0
	2.Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau, biết so sánh hai số hữu tỉ.
3. Thái độ: Hứng thú với bộ môn, nghiên túc trong giờ học.
II. CHUẨN BỊ:
Thầy:	bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ ba tập hợp
Trò: bảng nhóm
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: 
3. Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Khái niệm số hữu tỉ. (14’)
Gv: Cho hs
- Hoạt động nhóm :
 + Hãy viết các phân số bằng các số đã cho ?
5=...=...=... ; 
- 0,2=...=...=...
0=...=...=... 3=...=...=...
+ Cho biết từng số đã cho thuộc tập hợp nào ?
+ Nhận xét các số đã cho có điểm gì giống nhau ?
- Nhấn mạnh:Như vậy các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số. Số đó được gọi là số hữu tỉ.
- Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
- Hoạt động nhóm :
 Dựa vào định nghĩa đã học, hãy cho biết:
 + Vì sao các số 0,6 ; -1,25; 1 là các số hữu tỉ ?
 + Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không ? Vì sao?
 + Bài 1/7(SGK)
- HS hoạt động.
 Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b N, b 0.
Số nguyên a là số hữu tỉ, vì a=
- Lên bảng thực hiện.
1. Số hữu tỉ :
 Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b Z, b 0
Bài 1/7(SGK)
-3 N -3 Z
 Z Q
-3 Q N Z Q
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (13’)
- Vẽ trục số
Hãy biểu diễn các số nguyên -2; -1; 1; 2 trên trục số.
- Tương tự như đối với số nguyên , ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số.
- Giới thiệu ví dụ 1.
- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ 1 SGK trang 5, sau khi đọc xong giáo viên thực hành trên bảng, học sinh làm theo.
(chú ý: Chia đọan thẳng đơn vị theo mẫu số, xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số)
- Giới thiệu ví dụ 2: biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- Viết dưới dạng phân số có mẫu dương
- Chia đọan thẳng đơn vị thành mấy phần?
- Điểm biểu diễn số hữu tỉ xác định như thế nào?
- Gọi một học sinh lên bảng biểu diễn.
- Giới thiệu: trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2 SGK trang 7
HS lên bảng biểu diễn
- Lắng nghe.
- Thực hành theo 
= 
- Chia đọan thẳng đơn vị thành ba phần bằng nhau.
- Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng hai đơn vị mới.
- Một học sinh lên bảng biểu diễn.
- Hai học sinh lên bảng, mỗi em làm một phần.
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Ví dụ 1:
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Ví dụ 2: 
Bài tập 2 SGK trang 7:
a. ; ; 
b. 
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10’)
- So sánh hai phân số và 
- So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và 
GV cho HS lên bảng thực hiện 
GV hướng dẫn cho HS thực hiện 
Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
- So sánh số hữu tỉ 0 và 
- Qua hai ví dụ, em hãy cho biết để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm như thế nào?
-Với hai số hữu tỉ bất kì khi so sánh sẽ xảy ra những trường hợp nào?
- Giới thiệu về số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0
- Yêu cầu học sinh làm ?5 
- Rút ra nhận xét
- Chốt lại lời giải, chú ý có thể so sánh bắc cầu qua số 0.
* GV đưa ra nhận xét:
 nếu a, b cùng dấu.
 nếu a, b khác dấu.
HS lên bảng thực hiện 
HS làm theo hướng dẫn 
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
- Cả lớp làm vào vở, một học sinh lên bảng làm.
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm: 
+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng mẫu dương.
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
HS đứng tại chỗ trả lời
- Lắng nghe.
- Đứng tại chỗ trả lời.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- Cả lớp làm vào vở, một học sinh lên bảng làm
3. So sánh hai số hữu tỉ:
?4
- Ta có: 
; 
Vì -10 > -12 và 15 > 0
 Nên	 hay > 
-0,6 = ; 
Vì -6 0 
nên hay -0,6 <
?5
Số hữu tỉ dương : ; 
Số hữu tỉ âm: ; ; -4
Số hữu tỉ không dương cũng không âm: 
4. Củng cố: (3 p).
Bài tập 4: số hữu tỉ là số dương nếu a, b cùng dấu, là số âm nếu a, b trái dâu.
5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (4’)
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ
- Bài tập về nhà:3, 5 SGK trang 8 ; 1, 3, 4, 8 SBT trang 3, 4
- Hướng dẫn: 
	Bài tập 5: ta có 
Vì x < y nên a < b ta có: 
	a < b a + a < a + b 2a < a + b 
Vì 2a < a + b nên x < z (1); a + b < 2b (2) x < z < y.
- Xem trước bài 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ.
IV. Rút kinh nghiệm:
Tuần 1	Ngày soạn: 07/8/2017
Tiết: 2	
Bài 2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:.
1- Kiến thức: HS hiểu các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ. 
2- Kĩ năng: thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ; Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q.
3- Thái độ: Hứng thú với bộ môn, nghiên túc trong giờ học.
II.CHUẨN BỊ:
Thầy:Bảng phụ, giấy ghi bài tập, bút màu, bút dạ. 
Trò: Bảng nhóm, nghiên cứu bài trước, làm bài tập GV giao, dụng cụ học tập.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1. Ổn định lớp: (1’) 
	2. Kiểm tra bài cũ(7’)
Câu hỏi: HS 1: Làm bài 3 a (SGK – Tr 8): So sánh các số hữu tỉ: và 
	 HS 2: Làm bài 3 b ( SGK – Tr 8): và 
	 Đáp án: HS 1: . Vì - 22 0 nên 
 Hay 	 
 HS2: ,
 Vì – 213 > -216 và 300 > 0 	 	Nên 	Hay .
	3. Nội dung bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung cơ bản
Hoạt động 1 : Cộng, trừ 2 số hữu tỷ (12’)
GV: 
- Hoạt động nhóm :
 + Nêu qui tắc cộng – trừ 2 phân số ?
 + Nêu qui tắc bỏ dấu ngoặc ?
 + Tính :
 a/ 0,6 + 
 b/ - ( -0,4)
- GV cho HS trả lời theo câu hỏi, kiểm tra bài toán. Sau đó kết luận, ghi tóm tắt dưới dạng công thức lên bảng.
GV: Củng cố : 
Làm 6a,b – 8a,c/10 (SGK)
- HS hoạt động nhóm.
- HS trả lời
- HS tự làm vào vở.
1/ Cộng – trừ 2 số hữu tỉ :
Với x = ; y = 
 (a,b,m Z, m >0 )
x+y = + = 
x-y = - = 
Bài 6a,b/10(SGK)
a/ + = + 
= = = 
b/ - = - 
= = 
= = -1
Bài 8a,c/10(SGK)
a/ 
c/ 
Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế (15’)
- Hoạt động nhóm.
 + Phát biểu qui tắc chuyển vế đã được học.
 + Tìm x, biết :
 a/ x - = 
 b/ - x = -
- Bảng phụ : Bài giải đúng hay sai.
 - x = -
 - x = 
 - x = 
 - x = 
- Củng cố : Bài 9/10 (SGK)
- Gọi 4 hs lên bảng thực hiện.
- HS tự thảo luận.
- HS nhận xét.
- HS thực hiện
2/ Qui tắc chuyển vế : 
	x,y,z Q : 
x + y = z x = z – y
* Chú ý : SGK/9
Bài tập: 9/10
a/ x + = x = 
 x = 
b/ x - x = 
 x = 
c/ - x - x
 x = 
d/ 
 x = 
4. Củng cố: (8’)
 Bài tập 8 (a,c) SGK trang 10:
a. = =
c. = 
5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà (2’)
- Học bài theo SGK.
- Làm bài : 10/ 10sgk, 1012,13/ 4-5(SBT).
- Chuẩn bị :
 	+ Nêu qui tắc nhân, chia 2 phân số ?
 	 + Làm thế nào để nhân, chia 2 số hữu tỉ ?
IV. Rút kinh nghiệm:
...............................................
	 	KÝ DUYỆT

File đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_lop_7_tuan_1_nam_hoc_2017_2018_truong_thcs_ng.doc