Giáo án Hình học Lớp 8 - Tuần 27 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Củng cố các định lí về ba trương hợp đồng dạng của hai tam giác 

2. Kỹ năng: Vận dụng các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập

        3. Thái độ: Giáo dục tính quan hệ, chặt chẽ trong chứng minh, tính toán

II. CHUẨN BỊ:

             Thầy: SGK, giáo án, thước, phấn màu, bảng phụ vẽ hình a.

             Trò: SGK, dụng cụ học tập, soạn bài tập ở nhà theo hướng dẫn của GV.

III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1. Ổn định lớp: (1’)

  Nắm sĩ số h/s, kiểm tra sự chuẩn bị của h/s.

2. Kiểm tra bài cũ: (3’)

Phát biểu các trường hợp đồng dạng của tam giác. 

doc 6 trang Khánh Hội 460
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học Lớp 8 - Tuần 27 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Hình học Lớp 8 - Tuần 27 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã

Giáo án Hình học Lớp 8 - Tuần 27 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Ngô Quang Nhã
 Tuần 27 Ngày soạn: 15/02/2018
 Tiết 47 
 Luyện tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố các định lí về ba trương hợp đồng dạng của hai tam giác 
2. Kỹ năng: Vận dụng các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập
	3. Thái độ: Giáo dục tính quan hệ, chặt chẽ trong chứng minh, tính toán
II. CHUẨN BỊ:
 Thầy: SGK, giáo án, thước, phấn màu, bảng phụ vẽ hình a.
 Trò: SGK, dụng cụ học tập, soạn bài tập ở nhà theo hướng dẫn của GV.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: (1’)
 Nắm sĩ số h/s, kiểm tra sự chuẩn bị của h/s.
2. Kiểm tra bài cũ: (3’)
Phát biểu các trường hợp đồng dạng của tam giác. 
3. Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung cơ bản
 Hoạt động 1: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác (7’)
-GV gọi h/s phát biểu lần lượt ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác?
- GV cho h/s áp dụng: Xem đề ở bảng phụ; đơn vị đo trên hình vẽ là cm. Tính độ dài x, sai kém 0,1đv.
- GV gọi h/s lên bảng thực hiện.
- GV gợi ý cho h/s xem xét các cặp D đồng dạng.
- GV xoáy sâu và hướng dẫn chi tiết cho h/s thực hiện 
+;; 
+ Tỉ số 
+ Tính x?
- GV lưu ý: 
x2 = 356,25
Þ x » 18,9
- GV gọi h/s nhận xét.
- GV chính xác hóa.
- HS: trình bày miệng 3 trường hợp đồng dạng ...
- HS quan sát, lắng nghe.
- HS thực hiện theo yêu cầu GV.
- HS chú ý theo dõi và thực hiện theo gợi ý của GV
- HS chú ý lắng nghe và thực hiện theo sự hướng dẫn
- HS nhận xét đúng sai hướng sữa(nếu có)
- HS ghi nhận khắc sâu.
A. Lý thuyết:
* Phát biểu các trường hợp đồng dạng: thứ nhất; thứ hai; thứ ba.
Áp dụng:
A
B
C
D
28,5
12,5
x
AB // CD
(hình a)
DBC
BAD
 	=
 Ta chứng minh được 
DABD DBDC (g-g)
 Suy ra: ; 
từ đó có x2 = AB.DC 
 = 12,5.28,5 = 356,25
 Þ x » 18,9 (cm)
3
2
x
3,5
6
y
A
B
C
D
E
 Hoạt động 2: Sửa bài tập 38; 39; 43(30’)
- GV cho h/s làm bài 38/79
- GV ? Hãy chứng minh: DABCDEDC? 
Từ đó suy ra các tỉ số?
- GV gọi h/s lên bảng thực hiện.
- GV gợi ý chứng minh 2 tam giác đồng dạng => Tính độ dài x; y.
- GV hướng dẫn chi tiết cụ thể:
+ => DABCDEDC
Tính .. - GV gọi HS nhận xét
- GV chính xác hóa.
- GV hướng dẫn bài 39/79.
- GV gọi h/s vẽ hình.
- GV cho h/s viết GT, KL
- GV cho h/s thảo luận nhóm.
- GV gọi h/s lên bảng thực hiện.
- GV gợi ý lập luận c/m DOAB DOCD, tìm tỉ số .
- GV hướng dẫn cụ thể ta chứng minh: 
DOAB DOCD
=>? 
Ta c/mDOAH DOCK
=>? 
Kết hợp GT ta suy ra điều gì?
- GV gọi h/s nhận xét 
- GV chính xác hóa.
- GV hướng dẫn làm bài tập 43/80 SGK.
- GV cho h/s thảo luận nhóm 
- GV gọi h/s lên bảng trình bày ý a. 
- GV gợi ý dựa vào đl về tam giác đồng dạng và chú ý ở §4
- GV hướng dẫn chi tiết là chỉ ra được các tam giác đồng dạng, chú ý viết đúng đỉnh tương ứng.
- GV gọi h/s nhận xét 
- GV chính xác hóa.
- GV? vận dụng kiến thức nào vào giải câu b?
- GV gọi h/s lên bảng trình bày ý b. 
- GV hướng dẫn cụ thể 
- GV gọi h/s nhận xét.
- GV chính xác hóa.
- HS nghiên cứu cách làm bài.
- HS lắng nghe ghi nhận.
- HS lên bảng thực hiện.
- HS thực hiện làm heo gợi ý của GV.
- GV chú ý lăng nghe ghi nhận và thực hện
- HS nhận xét đúng sai hướng sữa( nếu có)
- HS ghi nhận khắc sâu
GV đọc đề bài 39/79
- HS lên bảng vẽ hình.
- HS viết GT, KL
- HS làm việc theo nhóm hai h/s trong 4’.
- HS lên bảng thực hiện
- HS thực hiện theo gợi ý của GV.
- HS lắng nghe ghi nhận và thực hiện.
- HS nhận xét đúng sai, hướng sữa(nếu có)
- HS ghi nhận khắc sâu
- HS thảo luận nhóm 3’
- HS lên bảng trình bày 
- HS thực hiện theo gợi ý của GV
- HS lắng nghe ghi nhận và thực hiện.
- HS nhận xét đúng sai, hướng sữa(nếu có)
- HS ghi nhận khắc sâu
- HS dựa vào đ/n.
- HS lên bảng trình bày 
- HS lắng nghe ghi nhận và thực hiện
- HS nhận xét đúng sai, hướng sữa(nếu có)
- HS ghi nhận, khắc sâu.
Bài tập 38.
Xét DABC và DEDC có:
=> DABCDEDC (g.g)
=> 
Bài tập 39/79
GT
Hình thang ABCD (AB//CD).
KL
a. OA.OD = OB.OC
b. 
Chứng minh
a) AB//CDDOAB DOCD(g-g)
b) DOAH DOCK(g-g)
Mà 
Bài tập 43/80.
a) 
DEAD DEBF
DEBF DDCF
DEAD DDCF
b) DEAD DEBF suy ra
 	4. Củng cố: (2’). 
 Nhắc lại cách giải các bài tập.
5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (2’)
 Xem kỹ các bài tập đã chữa.
 Làm bài tập 45 SGK.
 Chuẩn bị bài 8: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông tiết 48 học.
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
GV HS
 Tuần 27 Ngày soạn: 17/02/2018
 Tiết 48	 
 §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS biết được các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)
2. Kỹ năng: Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tínhtỉ số các đường cao, tỉ số diện tích, tính độ dài các cạnh
3. Thái độ: Giáo dục cho HS tính thẫm mỹ, khoa học.
II. CHUẨN BỊ:
 Thầy: SGK, giáo án, thước, phấn màu,bảng phụ vẽ hình 47, 49, 50.
 Trò: SGK, dụng cụ học tập, soạn bài ở nhà theo hướng dẫn của GV.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
 	1. Ổn định lớp. (1’)
 Nắm sĩ số h/s, kiểm tra sự chuẩn bị của h/s.
 	2. Kiểm tra bài cũ:(4’)
 Nêu ba trường hợp đồng dạng của tam giác.
 	3. Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Áp dụng các trường hợp đồng dạng của D vào D vuông (7’)
- GV từ kiểm tra bài củ GV giới thiệu vào bài mới.
- GV giới thiệu tiếp từ các trường hợp đồng dạng của hai tam giác trước đây ta suy ra các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông. 
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhận.
1. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
a. Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu: 
Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia;
b. Tam giác này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
Hoạt động 2: Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng (15’)
- Y/c HS quan sát hình vẽ 47 SGK ( bảng phụ) và chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng ?
- GV gọi h/s chỉ ra các cặp ( tính tỉ số) các căp .
- GV gợi ý xem 2 cạnh góc vuông có tương ứng tỉ lệ không ta KL.
- GV hướng dẫn chi tiết cho h/s tính A’C’; AC ở hình c); hình d).
VD:A’B’=5; B’C’=13
 AB=10; BC=26
 Ta so sánh
KL
- GV gọi h/s nhận xét.
- GV chính xác hóa.
- GV? từ bài toán đã tính ở trên, ta có thể nêu lên một tiêu chuẩn nữa để nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng không? thử phát biểu mệnh đề đó ?
- GV gới thiệu định lí và gọi h/s đọc định lí ở SGK - GV hướng dẫn h/s xem c/m ở SGK.
- HS quan sát hình vẽ trên bảng phụ.
- HS thực hiện theo yêu cầu GV.
- HS thực hiện theo gợi ý GV.
- HS chú ý lắng nghe ghi nhận và thực hiện.
- HS nhận xét đúng sai hướng sữa(nếu có)
- HS ghi nhận khắc sâu
- HS phát biểu.
- HS đọc lại định lý.
- HS quan sát.
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
 ?
+ Xét DDEF và D D’E’F’
Có 
=> DEF D D’E’F’( hai cạnh vuông góc vuông tỉ lệ)
 + Xét tam giác vuông A’B’C’
Áp dụng định lý py- ta-go ta có: 
 A’C’2 =169– 25=144 =12
 AC2 = 676–100 =576 =24
Xét và DABC có:
Vậy DABC DA’B’C’ (c.c.c)
Định lý1. (SGK)
GT
DABC và D A’B’C’
 = ’ = 900
KL
DABC DA’B’C’
 Chứng minh: (sgk)
Hoạt động 3:Tỉ số hai đường cao, tỉ số hai diện tích của 2 D đồng dạng(8’).(Xoáy sâu)
- GV giới thiệu định lí 2 và gọi h/s nhắc lại đ/l
- GV hướng dẫn h/s c/m theo hướng dẫn SGK (xem như bài tập về nhà)
- GV giới thiệu định lí 3 và gọi h/s nhắc lại đ/l.
- GV yêu cầu h/s về nhà tự c/m (xem như bài tập)
- GV nhấn mạnh lại 2 định lý.
- HS lắng nghe và nhắc lại đ/l.
- HS tự c/m theo hướng dẫn SGK.
- HS lắng nghe và nhắc lại đ/l.
- HS về nhà tự c/m.
- HS chú ý lắng nghe ghi nhận và khắc sâu.
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng.
* Định lý 2. Tỷ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng.
* Định lý 3. Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỷ số đồng dạng
 Hoạt động 4:Bài tập 46/84 SGK(6’).
- GV treo bảng phụ hình 50 SGK, yêu cầu HS quan sát và trả lời miệng những cặp tam giác vuông nào có trong hình vẽ đồng dạng với nhau?
- GV gọi h/s lên bảng trình bày.
- GV gợi ý đây là các D vuông. 
- GV hướng dẫn chi tiết cho h/s nhận dạng 
+ DFDE với 3D.
+ DFBC với 2D. 
+ Còn lại 1 trường hợp .
 - GV gọi h/s nhận xét.
- GV chính xác hóa.
- HS quan sát và trả lời: 
- HS do 2 tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau) từ đó suy ra 6 cặp tam giác đồng dạng.
- HS lên bảng trình bày.
- HS làm theo gợi ý của GV.
- HS chú ý lắng nghe và làm theo hướng dẫn của GV. 
- HS nhận xét đúng sai hướng sữa(nếu có)
- HS ghi nhận khắc sâu
Bài tập 46/84 SGK.
Các cặp tam giác đồng dạng:
DFDE DFBC
DFDE DABE
DFDE DADC
DFBC DABE
DFBC DADC
DABE DADC
4. Củng cố: (2’). 
 Nhắc lại các kiến thức trọng tâm đã học. 
 Nêu các trường hợp của tam giác vuông
5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (2’)
	Học bài SGK kết hợp vở ghi.
	Bài tập 47, 48 SGK. (từ tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng, liên hệ với tỉ số đồng dạng, tỉ số 2 đường cao tương ứng). Xem và chuẩn bị phần Luyện tập tiết 49 học.
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
GV HS
 Ký duyệt tuần 27

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_lop_8_tuan_27_nam_hoc_2017_2018_truong_thcs.doc